Bài 3 : Tôi lấy cái này

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 :
  • 1 : おくにはどちらですか。
  • 2 : うちはどちらですか。
  • 3 : あなたのとけいはどこのとけいですか。
  • 4 : あなたのテープレコーダーはにほんのですか。
  • 5 : あなたの とけいは いくらですか。

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( X )
2 . ( O )
3 . ( O )
4 . ( X )
5 . ( X )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
します [音/声が~]

Hiragana : します[おと/こえが~]

Nghĩa của từ : nghe thấy, có [âm thanh/ tiếng]

Bài viết ngẫu nhiên
Huyền thoại các nữ chiến binh
Huyền thoại các nữ chiến binh
Daruma Nhật Bản- Búp bê may mắn
Daruma Nhật Bản- Búp bê may mắn
Những khu phố độc đáo ở Nhật Bản
Những khu phố độc đáo ở Nhật Bản
Uchikake Nhật Bản
Uchikake Nhật Bản
Váy ngắn tấp nập trên đường phố Nhật
Váy ngắn tấp nập trên đường phố Nhật
Vì sao người Nhật lại đi bên lề trái của đường?
Vì sao người Nhật lại đi bên lề trái của đường?
Thành phố Furano, Hokkaido, Nhật Bản
Thành phố Furano, Hokkaido, Nhật Bản
Saidai-ji Eyo – Lễ hội cởi trần lớn nhất Nhật Bản
Saidai-ji Eyo – Lễ hội cởi trần lớn nhất Nhật Bản
Thung lũng hoa Linh Lan ở Hokkaido
Thung lũng hoa Linh Lan ở Hokkaido
Cánh đồng tiên cảnh Biei
Cánh đồng tiên cảnh Biei

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )