Bài 4 : Bao nhiêu lâu !

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 :
  • 1 : 今何時ですか。
  • 2 : あなたの 国の 銀行は 何時から 何時までですか。
  • 3 : 毎日何時に起きますか。
  • 4 : きのう 勉強しましたか。
  • 5 : あなたの うちの 電話番号は 何番ですか。

Mondai 2


Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( 1 )
2 . ( 3 )

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( X )
2 . ( O )
3 . ( X )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
奥さん

Hiragana : おくさん

Nghĩa của từ : vợ (dùng khi nói về vợ người khác)

Bài viết ngẫu nhiên
Những quy tắc đáng lưu ý khi đến Nhật Bản
Những quy tắc đáng lưu ý khi đến Nhật Bản
“Tắm tiên” với Onsen ở Nhật Bản
“Tắm tiên” với Onsen ở Nhật Bản
Phân biệt sushi và sashimi ở Nhật Bản
Phân biệt sushi và sashimi ở Nhật Bản
Bento- Nghệ thuật cơm hộp ở Nhật
Bento- Nghệ thuật cơm hộp ở Nhật
Vòng quanh Osaka
Vòng quanh Osaka
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2
Cố đô Kyoto
Cố đô Kyoto
Tháp Tokyo- biểu tượng của thành phố Tokyo Nhật Bản
Tháp Tokyo- biểu tượng của thành phố Tokyo Nhật Bản
Thiên đường hoa bốn mùa ở Nhật
Thiên đường hoa bốn mùa ở Nhật
Trái cây Akebi Nhật Bản
Trái cây Akebi Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )