Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


Phần 1: ここ、そこ、あそこ: Chỗ này, chỗ đó, chỗ kia

Cấu trúc

 

Cách dùng thông thường

Cách dùng lịch sự

ここ・そこ・あそこ

こちら・そちら・あちら

どこ?

どちら?

 

Ý nghĩa

 

ここ:Nơi này, chỗ này

そこ:Nơi đó, chỗ đó

あそこ:Nơi kia, chỗ kia

→ NVT どこ:Ở đâu?

こちら:Đằng này

そちら:Đằng đó

あちら:Đằng kia

→ NVT どちら:Ở đâu, ở đằng nào, phía nào?

 

Giải thích & Hướng dẫn

 ここ、そこ、あそこhay こちら、そちら、あちら:Dùng để chỉ về nơi chốn.

Trong đó, こちら、そちら、あちらlà cách nói lịch sự của ここ、そこ、あそこ. Ngoài ra こちら、そちら、あちらcòn được sử dụng để chỉ về phương hướng.

 

Ví dụ

1.

ここは かいぎしつです。

2.

あちらは びょういんです。

 

Phần 2: Mẫu câu chỉ nơi chốn

Cấu trúc

   
 

Ví dụ

1.

ここは わたしの うちです。

2.

わたしの うちは ここです。

 

Phần 3: Câu hỏi với nghi vấn từ chỉ nơi chốn

Cấu trúc

 

Cách dùng thông thường

Cách dùng lịch sự

A: ~は どこですか。

B: ~は ここです。

     そこ

     あそこ

A: ~は どちらですか。

B: ~は こちらです。

      そちら

      あちら

 

Ý nghĩa

 

どこ:ở đâu

どちら:ở đằng nào?

 

Ví dụ

1.

A: かいだんは どこですか。

B: そこです。

2.

A: すみません、うけつけは どちらですか。

B: あちらです。

 

Phần 4: Hỏi và đếm tầng (tòa nhà)

Cấu trúc

 

A: ~は なんがいですか。

B: ~は ~かいです。

      ~がい

 

Ý nghĩa

なんがい:Tầng mấy?

 

Giải thích & Hướng dẫn

Tầng trệt sẽ được đếm là tầng 1

Đếm tầng hầm sẽ dùng chữ ちかđặt ở phía trước.

 VD: Tầng hầm thứ nhất → ちかいっかい

 

Ví dụ

1.

A: とけいうりばは なんがいですか。

B: さんがいです。

2.

A: ほんやは なんがいですか。

B: ちか にかいです。

 

Phần 5: Hỏi giá cả

Cấu trúc

 

A: ~は いくらですか。

B: ~は ~えんです

        ドル

        ドン

   
 

Ý nghĩa

いくら:giá bao nhiêu?

 

Giải thích & Hướng dẫn

Khi trả lời về giá tiền chúng ta dùng số đếm đi cùng với đơn vị tiền tệ.

VD: 80.000 đồng : はちまん ドン

 

Ví dụ

1.

A: このくつは いくらですか。

B: はっぴゃくえんです。

2.

A: あのてちょうは いくらですか。

B: ごまんドンです。

 

Phần 6: Nghi vấn từ どちら

Cấu trúc

 

A: ~は どちらですか。

B: ~は Nです。

 

Ý nghĩa

どちら:có 3 ý nghĩa chính:

Dùng để hỏi về nơi chốn (Là cách nói lịch sự của どこ)

Dùng để hỏi về phương hướng.

Dùng để hỏi tên nước, trường học, công ty,...

 

Giải thích & Hướng dẫn

Khi どちらdùng để hỏi về tên nước hay tên đơn vị công tác nói chung thì câu trả lời thường là các tên riêng.

 

Ví dụ

1.

A: おくには どちらですか。

B: わたしの くには ベトナムです。

2.

A: だいがくは どちらですか。

B: ふじ だいがくです。


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
~教室

Hiragana : ~きょうしつ

Nghĩa của từ : lớp học ~

Bài viết ngẫu nhiên
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản
Manga trở thành một chuyên ngành đại học
Manga trở thành một chuyên ngành đại học
Mochi – Loại bánh truyền thống tuyệt vời của Nhật Bản
Mochi – Loại bánh truyền thống tuyệt vời của Nhật Bản
Những bảo tàng có một không hai ở Nhật Bản
Những bảo tàng có một không hai ở Nhật Bản
Sushi – tinh hoa ẩm thực Nhật Bản
Sushi – tinh hoa ẩm thực Nhật Bản
12 cách giáo dục “siêu hay” của người Nhật (Phần 1)
12 cách giáo dục “siêu hay” của người Nhật (Phần 1)
Tháng 5 của người Nhật
Tháng 5 của người Nhật
Các loại trà ở Nhật Bản
Các loại trà ở Nhật Bản
Váy ngắn tấp nập trên đường phố Nhật
Váy ngắn tấp nập trên đường phố Nhật
30 món quà lưu niệm phổ biến tại Nhật Bản
30 món quà lưu niệm phổ biến tại Nhật Bản



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )