Bài 3 : Tôi lấy cái này

Bài tập


1. Chọn nghĩa đúng (tiếng Việt)

1)  イタリア

a. Ý

b. Tây Ban Nha

c.   Pháp

d.   Hà Lan

2)  へや

a. Căn phòng

b. Căn hộ 

c. Nhà bếp

d. Phòng tắm

3)  ワイン  

a. Bia

b. Rượu vang

c. Bánh ngọt

d. Kem

4)  たばこ  

a. Chợ

b. Từ

c.  Lá cây

d. Thuốc lá

5)  ちか

a. Tầng hầm, dưới mặt đất

b. Sảnh

c. Tầng trệt

d. Hành lang

2. Chọn nghĩa đúng  (tiếng Nhật)

1)  Cà vạt

a. ネクターイ

b. ネクータイ

c. ネークタイ

d. ネクタイ

2)  Nhà

a. うち

b. いち

c. うつ

d. とつ

3)  Thang máy

a.  エーレベタ

b. エレベーター

c. エレベタ

d. エレベター

4)  Hành lang, đại sảnh

a. ロピー

b. ローピー

c. ロービー

d. ロビー           

5)  Văn phòng

a. じむしょう

b. じむしょ

c. じむそ

d. じむそう

3. Chuyển Hiragana sang Hán tự

1)   でんわ     

a. 雪舌

b. 雪語

c. 電舌

d. 電話

2)  くつ

a. 机

b. 靴

c. 穴

d. 池

3)  うりば

a. 士リ場

b. 売り易

c. 士リ易

d. 売り場

4)  うけつけ

a. 受付

b. 愛け計け

c. 愛付

d. 受け計け

5)  かいぎしつ

a. 会議屋

b. 会義室

c. 会義屋

d. 会議室

4. Chuyển Hán tự sang Hiragana

1)  万 

a. ばん

b. まん           

c. ほう

d. かた

2)  会社

a. かいさ

b. しゃかい

c. かいしゃ

d. かしゃい

3)  国

a. くに

b. くび

c. ぐに

d. こく

4)  食堂

a. そくど

b. そくどう

c しょくど

d. しょくどう

5)  階段

a. だんがい

b. がいだん

c. かいだん

d. だんかい

Chọn đáp án đúng

れい:

A:ここは きょうしつですか。 

B:はい、( )。

a. これです。

b. そうです。

1.

トイレは( )です。

a. ここ

b. これ

2.

A:おくには どちらですか。 

B:( )です。

a. とうきょう

b. にほん

3.

A:うちは どちらですか。 

B:( )です。

a. とうきょう

b. にほん

4.

A:これは(1)ネクタイですか。

B:(2)ネクタイです。

(1)

a. どこの

b. だれの

(2)

a. タイの

b. タイ

5.

A:おくには( )ですか。 

B:タイです。

a. なん

b. どこ

6.

A:かいしゃは( )ですか。 

B:パワーでんきです。

a. なん

b. どこ

7.

A:パワーでんきは( )かいしゃですか。

B:コンピューターの かいしゃです。

a. なんの

b. どこの

8.A:カメラうりばは( )ですか。 

B:あちらです。

a. なん

b. どちら

1. Chọn đáp án đúng

例:

わたし ( は )山田です。

a.   は

b.   も

1)

A:それはどこ(1)時計ですか。

B:日本(2)です。

(1)

a. の

b.  から

(2)

a.  から

b.  の

2)

A:マリアさん(1)お国(2)どちらですか。

B:ブラジルです。

(1)

a.  の

b.  が

(2)

a.  は

b.   の

3)

A:パワー電気(1)何(2)会社ですか。

B:コンピューター(3)会社です。

(1)

a.  は

b. に

(2)

a. の

b.   に

(3)

a. で

b.の

4)

A:すみません。そのワイン(1)見せてください。

B:どうぞ。

A:どこ(2)ワインですか。

B:フランスのです。

A:じゃ、これ(3)ください。

(1)

a. を

b. で

(2)

a. に

b. の

(3)

a. に

b. を

2. Chọn đáp án đúng

例:

A:あの方は( )ですか。

B:ミラーさんです。

a. どなた

b. どちら

1)

A:カメラ売り場は( )ですか。

B:3階です。

a.  何階

b.  どれ

2)

A:それは( )のコーヒーですか。

B:ブラジルのコーヒーです。

a.  どこ

b.   どれ

3)

A:会社は( )ですか。

B:パワー電気です。

a.  どちら

b.   どれ

4)

A:MTは( )の会社ですか。

B:たばこの会社です。

a.  何

b.  何の

5)

A:その時計は( )ですか。

B:18,800円です。

a.  いくら

b.   いくつ

Bài tập 1

Hướng dẫn

Các bạn điền vào chỗ trống tương ứng với hình trên.

Bên dưới cùng có tổng hợp các đáp án và dịch.

例:

 ( ここ )は ( うけつけ ) です

1)

  (そこ)は (かいぎしつ) です。

2)

  (あそこ)は (トイレ) です。

3)

  (ここ)は (しょくどう) です。

4)

  (あそこ)は (じむしょ) です。

5)

  (そこ)は (きょうしつ) です。

Bài tập 2

例:  (  わたしは   )

( わたし 、わたしは 、わたしの )ミラーです。

1)

( これ、その、ここ )は ドイツの じどうしゃです。

2)

( それ、その、そこ )かばんは( わたし、わたしは、わたしの )です。

3)

じむしょは( あれ、あの、あそこ )です。

4)

すみません。でんわは( だれ、なん、どこ )ですか。

Bài tập 3

例:

それは ( なん ) ですか。

……じしょです。

1)

すみません。おてあらいは( )ですか。

……あちらです。

2)

ミラーさんは ( )ですか。

……かいぎしつです。

3)

カメラうりばは ( )ですか。

……5かいです。

4)

おくには ( )ですか。

……アメリカです。

5)

かいしゃは ( )ですか。

……MTです。

6)

MTは ( )のかいしゃ ですか。

……たばこの かいしゃです。

7)

これは ( )の ワインですか。

……イタリアの ワインです。

8)

この ワインは ( )ですか。

……2,800えんです。

Bài tập 1

1.   「ここ」はaですか、bですか。「そこ」は?「あそこ」は?
Chỗ này trong bài hội thoại là hình a hay hình b.Chỗ đó là đâu? Chỗ đằng kia là đâu?

Hướng dẫn: hình bên tay phải có ghi số (1)(2), các bạn nghe xong Script và chọn 2 hình nhỏ bên phải tương ứng với (1) (2).

例:

Đáp án (1) là:Đáp án (2) là: a

1)

Đáp án (1) là:Đáp án (2) là:

2)

Đáp án (1) là:Đáp án (2) là:

3)

Đáp án (1) là:Đáp án (2) là:

Bài tập 2

2.   どこですか。

例:

Đáp án: b

でんわ   (  b ) 

きょうしつ  ( )

タワポン  ( )

こばやしせんせい  ( )

Bài tập 3

3.   aですか、bですか。
Đất nước, Công việc của nhân vật được đề cập trong bài hội thoại là a hay là b?

例:

カリナ

Đáp án: a, a

1)

ケリー(Đất nước và công việc của bạn Keri là nước nào và làm gì)

Đáp án: bb

A:
はじめまして。
Rất hân hạnh được làm quen.
しつれいですが、おなまえは?
Xin lỗi, Bạn tên gì?
B:
ケリーです。
Tôi là Keri.
A:
おくには アメリカですか。
Đất nước của bạn là ở Mỹ phải không?
B:
いいえ。オーストリアです。
Không, là ở Úc.
A:
あ、そうですか。あのう.........。
À, Vậy à, Um……
B:
わたしは えいごの きょうしです。
Tôi là giáo viên tiếng anh.
A:
そうですか。よろしくおねがいします。
Vậy à, Rất vui khi được làm quen với bạn.
B:
こちらこそ。
Tôi mới là người nên nói điều đó.
どうぞよろしく。
Rất mong nhận được sự giúp đỡ của bạn.
  Đáp án: b, b

2)

パク

Đáp án: Đáp án:

Bài tập 4

4.   いくらですか。どこのですか。
Đồ vật được đề cập trong bài hội thoại là bao nhiêu, của nước nào?

例:

Đáp án: 600 円 ( d 

A:
すみません。
Xin lỗi.
この コーヒーは どこのですか。
Cà phê này của nước nào vậy?
B:
インドネシアのです。
Của Indonexia.
A:
いくらですか。
Bao nhiêu tiền vậy?
B:
600えんです。
600 yên.
A:
じゃ、これを ください。
Vậy thì, hãy cho tôi cái này.
  Đáp án:

1)

Đáp án: 2,800円 ( )

2)

Đáp án: 98,000円 ( )

A:
すみません。
Xin lỗi.
このコンピューターは にほんのですか。
Máy tính này là của Nhật phải không?
B:
いいえ、かんこくのです。
Không, của Hàn Quốc.
A:
いくらですか。
Bao nhiêu tiền?
B:
98,000円です。
98,000 yên.
A:
98,000円! へえ。
98,000 yên à…!
  Đáp án: 98,000 円 ( b 

3)

Đáp án: この カメラ56,000円 ()

あの カメラ18,500円 ( )


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
毎週

Hiragana : まいしゅう

Nghĩa của từ : hàng tuần

Bài viết ngẫu nhiên
9 bài học từ văn hóa công sở của người Nhật
9 bài học từ văn hóa công sở của người Nhật
Núi phú sĩ (Fuji) và những câu chuyện viễn tưởng đầu tiên
Núi phú sĩ (Fuji) và những câu chuyện viễn tưởng đầu tiên
Tắm nước lạnh, ôm tảng băng lớn để cầu may
Tắm nước lạnh, ôm tảng băng lớn để cầu may
Tắm suối nước nóng và ngủ phòng Tatami ở Nhật
Tắm suối nước nóng và ngủ phòng Tatami ở Nhật
Otaku – fan cuồng manga và anime
Otaku – fan cuồng manga và anime
HAGOITA – Vợt may mắn của người Nhật Bản
HAGOITA – Vợt may mắn của người Nhật Bản
Giới trẻ Nhật Bản - Phụ nữ Nhật Bản thay đổi 180 độ? – Phần 1
Giới trẻ Nhật Bản - Phụ nữ Nhật Bản thay đổi 180 độ? – Phần 1
Đảo thỏ Okunoshima
Đảo thỏ Okunoshima
Bento- Nghệ thuật cơm hộp ở Nhật
Bento- Nghệ thuật cơm hộp ở Nhật
Các loại ma ở Nhật Bản (p2)
Các loại ma ở Nhật Bản (p2)

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )