Hội thoại tiếng nhật , tiếng nhật giao tiếp

Hội thoại tiếng nhật , tiếng nhật giao tiếp


Câu 1 :

Nghe audio của bài :


1 .    A: カラオケ、いかがですか?
B: あ、結構です。

2 .    A: ねー、貧乏ゆすり、やめて。
B:  あ、してた?

3 .    A: あ、どうもすみません。助かりました。
B:  あ、良かった。気にしないで。

4 .    A: おじゃまします。これ、召し上がってください。京都のお土産です。
B: あ、ありがとう。でも、気を使わないでね。

5 .    A: あ、くつひも、ほどけてるよ。
B: あれ?さっき結んだのに。

6 .    A: あ、えり、立ってるよ。
B:  あ、どうもありがとう。

7 .    A: ホラー映画って大っきらい。どうして見るのか、その気持ちがわかんない。
B:  へー、意外と怖がりだね。

8 .    A: 今日、寝過ごしてびっくりしたよ。起きたらもう8時なんだもん。
B: へー、でも、よく間に合ったねー。

9 .    A: 起立、気をつけ、礼!
B: おはようございます。

10 .     A: おつかれさまでした。
B:  おつかれさまでした。



Câu 2 :

Nghe audio của bài :


1 .    A: あの映画、どうだった?
B: うーん、たいしたことなかった。

2 .    A: 昨日のテスト、たいしたことなかったね。
B:  え~、難しかったよ。

3 .    A: 結婚すると理由がなくなるって言いますが…。
B:  そうとも限らないでしょう。

4 .    A: 携帯電話、変えたの?
B: ええ、こっちのほうが機能がよくて、料金も安いから。

5 .    A: 携帯電話の番号とメールアドレスが変わりました。
B: えー、じゃあ、教えて。

6 .    A: DVDを買いたいんだけど…。
B:  じゃー、西新宿のカメラ屋に行って見たら?秋葉原より安いよ。

7 .    A: そのカメラ、ずいぶん古いね。
B:  そうなんだ。じょうぶで長持ちだよ。

8 .    A: もう、申し込んだ?
B: まだ。手続きが面倒くさいんだ。

9 .    A: 明日の今ごろは、北海道にいるんです。
B: え~、いいな~。

10 .    A: あなたの国では、どうですか?
B:  うーん、実は、しばらく帰ってないので、よく分からないんです。



Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
砂糖

Hiragana : さとう

Nghĩa của từ : đường

Bài viết ngẫu nhiên
Tôn giáo trong đời sống của người Nhật Bản
Tôn giáo trong đời sống của người Nhật Bản
Nghệ thuật chế tác và thú chơi kiếm Nhật thời hiện đại
Nghệ thuật chế tác và thú chơi kiếm Nhật thời hiện đại
Otaku – fan cuồng manga và anime
Otaku – fan cuồng manga và anime
Những biểu tượng may mắn của người Nhật
Những biểu tượng may mắn của người Nhật
Gagaku – Nhã nhạc Nhật Bản
Gagaku – Nhã nhạc Nhật Bản
Lịch sử Kimono qua các thời kỳ.
Lịch sử Kimono qua các thời kỳ.
“Sốc” với cách mẹ Nhật dạy con giới tính
“Sốc” với cách mẹ Nhật dạy con giới tính
Danh thiếp với người Nhật
Danh thiếp với người Nhật
Tháng 5 của người Nhật
Tháng 5 của người Nhật
Các loại ma ở Nhật Bản (p1)
Các loại ma ở Nhật Bản (p1)

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )