Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Luyện nghe


Nghe audio toàn bài

Phần 1 : 文系 (ぶんけい)

1.息子を イギリスヘ 留学させます。

2.娘に ピアノを 習わせます。

Phần 2 : 例文 (れいぶん)


1.駅に 着いたら、お電話を ください。

係の 者を 迎えに 行かせますから。
 
… わかりました。

2.ハンス君は 外で 遊ぶのが 好きですね。

… ええ。 体に いいし、友達も できるし、できるだけ 外遊ばせて います。

3.もしもし、一郎君 お願いします。

… すみません。今 おふろに 入って います。

あとで 一郎に かけさせます。

4.ワット先生の 授業は どうですか。

… 厳しいですよ。学生に 絶対に 日本語を 使わせませんから。
 
でも、言いたい ことは 自由に 言わせます。

5.すみません。 しばらく ここに 車を 止めさせていただけませんか。 荷物を 降ろしますので。

… いいですよ。

Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
動きます [時計が~]

Hiragana : うごきます [とけいが~]

Nghĩa của từ : chuyển động, chạy [đồng hồ ~]

Bài viết ngẫu nhiên
Nghệ thuật cắt giấy
Nghệ thuật cắt giấy
Pokemon- biểu tượng chính thức của Nhật Bản tại World Cup 2014
Pokemon- biểu tượng chính thức của Nhật Bản tại World Cup 2014
Từ vựng chuyên ngành ô tô
Từ vựng chuyên ngành ô tô
Đôi nét về môn võ Judo Nhật Bản
Đôi nét về môn võ Judo Nhật Bản
Guốc gỗ Geta, nét văn hóa độc đáo của người Nhật Bản
Guốc gỗ Geta, nét văn hóa độc đáo của người Nhật Bản
Các loại trà ở Nhật Bản
Các loại trà ở Nhật Bản
Kỳ lạ tình dục đồng giới của các samurai
Kỳ lạ tình dục đồng giới của các samurai
Những ngôi nhà không sáng đèn ở Nhật Bản
Những ngôi nhà không sáng đèn ở Nhật Bản
Yosakoi – Vũ điệu mùa hè sôi động
Yosakoi – Vũ điệu mùa hè sôi động
Các loại ma ở Nhật Bản (p2)
Các loại ma ở Nhật Bản (p2)

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )