Bài 48

Luyện nghe


Nghe audio toàn bài

Phần 1 : 文系 (ぶんけい)

1.息子を イギリスヘ 留学させます。

2.娘に ピアノを 習わせます。

Phần 2 : 例文 (れいぶん)


1.駅に 着いたら、お電話を ください。

係の 者を 迎えに 行かせますから。
 
… わかりました。

2.ハンス君は 外で 遊ぶのが 好きですね。

… ええ。 体に いいし、友達も できるし、できるだけ 外遊ばせて います。

3.もしもし、一郎君 お願いします。

… すみません。今 おふろに 入って います。

あとで 一郎に かけさせます。

4.ワット先生の 授業は どうですか。

… 厳しいですよ。学生に 絶対に 日本語を 使わせませんから。
 
でも、言いたい ことは 自由に 言わせます。

5.すみません。 しばらく ここに 車を 止めさせていただけませんか。 荷物を 降ろしますので。

… いいですよ。

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
食堂

Hiragana : しょくどう

Nghĩa của từ : nhà ăn

Bài viết ngẫu nhiên
Hagoita – Vật may mắn của các bé Nhật Bản
Hagoita – Vật may mắn của các bé Nhật Bản
Lễ phép và chừng mực là quan trọng ở Nhật Bản
Lễ phép và chừng mực là quan trọng ở Nhật Bản
Nguyên tắc 5S trong cách làm việc của người Nhật
Nguyên tắc 5S trong cách làm việc của người Nhật
Ngắm hoa Lavender bằng ‘bus máy kéo’ ở Hokkaido
Ngắm hoa Lavender bằng ‘bus máy kéo’ ở Hokkaido
“Hái ra tiền” với việc làm thêm khi du học Nhật
“Hái ra tiền” với việc làm thêm khi du học Nhật
Độc đáo nghệ thuật viết thư tranh etegami Nhật Bản
Độc đáo nghệ thuật viết thư tranh etegami Nhật Bản
Thú vị đồng phục học sinh Nhật Bản
Thú vị đồng phục học sinh Nhật Bản
Ninjutsu – môn võ bí truyền của các Ninja
Ninjutsu – môn võ bí truyền của các Ninja
Bên trong bảo tàng sex bỏ hoang của Nhật
Bên trong bảo tàng sex bỏ hoang của Nhật
Những món ăn vặt kỳ lạ ở Nhật Bản
Những món ăn vặt kỳ lạ ở Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )