Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


I. Động từ:
1. Động từ hiện tại - tương lai : Có đuôi là chữ ます
Ví dụ :
わたしはくじにねます
( tôii ngủ lúc 9 giờ )
わたしはたまごをたべます
( tôi ăn trứng )
* Nếu trong câu có từ chỉ tương lai như : あした (ngày mai),... thì động từ trong câu đó là
tương lai.
Ví dụ :
あしたわたしはロンドンへいきます
(Ngày mai tôi đi Luân Đôn)
( Chữ へđọc là “e”)
2. Động từ quá khứ: Có đuôi là chữ ました
Ví dụ :
ねました (đã ngủ)
たべました (đã ăn)
* Hiện tại sang quá khứ : ますーました
( bỏ chữ su thêm chữ shita vào )
II. Trợ từ : theo sau động từ có nhiều trợ từ, nhưng đây là 3 trợ từ cơ bản.
1.へ
Chỉ dùng cho 3 động từ
いきます : đi
きます : đến
かえります : trở về
2.を
Đứng trước các tha động từ
3.に
Dùng cho các động từ liên quan đến thời gian như
ねます : ngủ
おきます : thức dậy
やすみます : nghỉ ngơi
おわります : kết thúc
Đặc Biệt : あいます( gặp )
Ví dụ :
わたしはしちじにねます。
( tôi ngủ lúc 7 giờ )
わたしはともだちにあいます。
( tôi gặp bạn bè )


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
磨きます[歯を~]

Hiragana : みがきます[はを~]

Nghĩa của từ : mài, đánh [răng]

Bài viết mới
Top 5 phim thần tượng Nhật Bản hút fan nhất… Kokomi
1131
Bánh Wagashi- Nét tinh hoa trong ẩm thực Nhật Bản Le Van Hoan
869
Awashima – Đền tưởng niệm búp bê Nhật Bản Kokomi
851
Nền âm nhạc truyền thống Nhật Bản Le Van Hoan
956
Sensu: chiếc quạt giấy nhỏ xinh Nhật Bản Kokomi
965
Kendo – Tinh hoa kiếm thuật Nhật Bản Kokomi
892
Cố đô Kyoto mùa lá đỏ Le Van Hoan
962
Tôn giáo trong đời sống của người Nhật Bản Le Van Hoan
831
Lễ hội khoả thân nam Somin ở Nhật Bản Le Van Hoan
1343
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản Kokomi
1130

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )