Bài 32

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 :
  • 1 : 日本語を 勉強する とき、試験が あった ほうが いいと 思いますか、ない ほうが いいと 思いますか。
  • 2 : かぜを ひいたんですが、薬を 飲んだ ほうが いいですか。
  • 3 : あなたの 国では、これから 日本語を 勉強する 人は 多く なるでしょうか、少なく なるでしょうか。
  • 4 :
  • 5 :

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( O )
2 . ( X )
3 . ( X )
4 . ( O )
5 . ( O )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
何ですか。

Hiragana : なにですか。

Nghĩa của từ : Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)

Bài viết ngẫu nhiên
Vòng quanh Osaka
Vòng quanh Osaka
‘Đột nhập’ thiên đường sex sôi động nhất Nhật Bản
‘Đột nhập’ thiên đường sex sôi động nhất Nhật Bản
Rousoku – Vẻ đẹp nến Nhật Bản
Rousoku – Vẻ đẹp nến Nhật Bản
Độc đáo nghệ thuật viết thư tranh etegami Nhật Bản
Độc đáo nghệ thuật viết thư tranh etegami Nhật Bản
Huyền thoại các nữ chiến binh
Huyền thoại các nữ chiến binh
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng …
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng …
Tại sao giới trẻ Nhật Bản “thờ ơ” với sex?
Tại sao giới trẻ Nhật Bản “thờ ơ” với sex?
Tập quán tặng quà của người Nhật
Tập quán tặng quà của người Nhật
Những đồ ăn đắt đỏ nhất Nhật Bản
Những đồ ăn đắt đỏ nhất Nhật Bản
Ông tổ trà Nhật Bản
Ông tổ trà Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )