Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
ここ   Chỗ này, đây
そこ   chỗ đó, đó
あそこ   chỗ kia, kia
どこ   chỗ nào, đâu
こちら   phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của 「ここ」)
そちら   phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của 「そこ」)
あちら   Phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (cách nói lịch sự của 「あそ こ」)
どちら   Phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (cách nói lịch sự của 「どこ」)
きょうしつ  教室 lớp học, phòng học
しょくどう  食堂 nhà ăn
じむしょ  事務所 văn phòng
かいぎしつ  会議室 phòng họp
うけつけ  受付 bộ phận tiếp tân, phòng thường trực
ロビー   hành lang, đại sảnh
へや  部屋 căn phòng
トイレ(おてあらい)  (お手洗い) nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa- lét
かいだん  階段 Cầu thang
エレベーター   thang máy
エスカレーター   thang cuốn
[お]くに  [お]国 đất nước (của anh/chị)
かいしゃ  会社 công ty
うち   nhà
でんわ  電話 máy điện thoại, điện thoại
くつ  靴 giầy
ネクタイ   cà vạt
ワイン   rượu vang
たばこ   thuốc lá
うりば  売り場 quầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)
ちか   tầng hầm, dưới mặt đất
―かい(-がい)  -階 tầng thứ -
なんがい  何階 tầng mấy
―えん  ―円 - yên
いくら   bao nhiêu tiền
ひゃく  百 trăm
せん  千 nghìn
まん  万 mười nghìn, vạn
すみません。   Xin lỗi
~でございます。   (cách nói lịch sự của 「です」)
[~を]見せてください   cho tôi xem [~]
じゃ   thế thì, vậy thì
[~を]ください   cho tôi [~]
イタリア   Ý
スイス   Thụy Sĩ


Luyện từ mới
Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
片づけます

Hiragana : かたづけます

Nghĩa của từ : dọn dẹp, sắp xếp

Bài viết mới
Kỳ lạ tình dục đồng giới của các samurai lê hoàn
938
Choáng với nghệ thuật trồng lúa Tanbo Nhật Bản Le Van Hoan
5346
Những sự thật gây sốc về Ninja Kokomi
1063
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2 Le Van Hoan
844
Quán cà phê “chống cô đơn” ở Nhật Bản lê hoàn
1390
Lễ hội mùa xuân của các Sumo Le Van Hoan
794
Mùa hoa anh đào nở rực rỡ Nhật Bản Le Van Hoan
976
Thảm hoa tráng lệ ở Nhật Bản lê hoàn
917
Cánh cổng thiền Torii – biểu tượng văn hóa Nhật… lê hoàn
973
ÔNG TỔ TRÀ NHẬT BẢN Kokomi
905



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )