Bài 18

Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


A THỂ NGUYÊN MẪU
1. Nhóm I:

Đối với động từ nhóm I các bạn bỏ ます và chuyển đuôi từ cột い sang cột う
Ví dụ:
かきます------------------------>かき------------------------------>かく : viết
かいます------------------------>かい------------------------------>かう : mua
ぬぎます------------------------>ぬぎ------------------------------>ぬぐ : cởi ra
だします------------------------->だし----------------------------->だす : đưa, trao, nộp
たちます------------------------>たち------------------------------>たつ : đứng
よびます----------------------->よび------------------------------->よぶ : gọi
よみます----------------------->よみ------------------------------->よむ : đọc
とります------------------------>とり------------------------------- >とる : chụp (hình)
2. Nhóm 2:
Đối với động từ nhóm II thì rất là đơn giản. Các bạn chỉ việc bỏ ます, thêm る
Ví dụ:
たべます-------------------------------------> たべる :ăn
おぼえます-----------------------------------> おぼえる : nhớ
かんがえます--------------------------------->かんがえる : suy nghĩ
あびます-------------------------------------> あびる : tắm (động từ đặc biệt)
できます-------------------------------------> できる : có thể (dộng từ đặc biệt)
3. Nhóm 3
Đối với động từ nhóm III, thì đổi đuôi します thành する
Ví dụ:
đổi đuôi します thành する
べんきょうします------------------------------------------------->べんきょうする : học
けっこんします ------------------------------------------------->けっこんする : kết hôn
きます ------------------------------------------------->くる : đến (động từ đặc biệt)

B NGỮ PHÁP
1.V
る ことができます có thể làm ~
Cú pháp:
Noun + 
を + V(じしょけい) + こと + が + できます
Ví dụ:
私は100メートル泳ぐことができます。
(Tôi có thể bơi 100 mét)
A さんは漢字を300字覚えることができません。
(Anh A kh.ng thể nhớ 300 chữ kanji)


2.Vる まえに
N の まえに
thời gian まえに
(trước~/ trước khi~)
Cú pháp:
Noun + を + V(じしょけい) + まえに 
Noun + の + まえに 
じかん + まえに 
Ví dụ:
私は毎日寝る前に、漫画を読んでいます。
(Mỗi ngày trước khi ngủ, tôi đều đọc truyện tranh)
試験の前に、勉強した文法を復習しなければなりません。
(Trước kì thi, phải ôn lại những văn phạm đã học)
3年前に、 DamSen 公園へきました。
(tôi đã đi công viên Đầm Sen cách đây 3 năm)


3.趣味は~ことです。
Cú pháp:
趣味(しゅみ)は Noun + V(じしょけい) + こと + です
Ví dụ
ご趣味は何ですか.。
(sở thích của bạn là gì vậy)
私の趣味は漫画を読むことです。
(Sở thích của tôi là đọc truyện tranh)


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
今晩

Hiragana : こんばん

Nghĩa của từ : tối nay

Bài viết ngẫu nhiên
Lễ Obon – Ngày báo hiếu với tổ tiên
Lễ Obon – Ngày báo hiếu với tổ tiên
Lễ hội mùa xuân của các Sumo
Lễ hội mùa xuân của các Sumo
10 bí mật bất ngờ về samurai
10 bí mật bất ngờ về samurai
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
Otaku – fan cuồng manga và anime
Otaku – fan cuồng manga và anime
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Những câu chuyện dân gian về nước Nhật
Những câu chuyện dân gian về nước Nhật
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản
Mì Udon – Món ăn truyền thống của Nhật Bản
Mì Udon – Món ăn truyền thống của Nhật Bản
Triết lý khởi nghiệp của nghệ nhân sushi
Triết lý khởi nghiệp của nghệ nhân sushi

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )