Bài 18

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 :
  • 1 : ダンスが できますか。
  • 2 : 何 メートルぐらい 泳ぐことが できますか。
  • 3 : あなたの 国で 何歳から 車を 運転することが できますか。
  • 4 : 趣味は 何ですか。
  • 5 : 毎晩 寝るまえに、何を しますか。

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( X )
2 . ( O )
3 . ( O )
4 . ( X )
5 . ( X )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
お先に[失礼します]。

Hiragana : おさきに[しつれいします]

Nghĩa của từ : tôi xin phép về trước

Bài viết ngẫu nhiên
Fushimi Inari – ngôi đền nghìn cánh cổng thiêng
Fushimi Inari – ngôi đền nghìn cánh cổng thiêng
Điểm danh các loại gia vị nấu nướng của người Nhật
Điểm danh các loại gia vị nấu nướng của người Nhật
Những chiếc xe buýt đáng yêu tại Nhật Bản
Những chiếc xe buýt đáng yêu tại Nhật Bản
Tơ tằm Nhật Bản
Tơ tằm Nhật Bản
Độc đáo hai ngôi làng cổ Nhật Bản
Độc đáo hai ngôi làng cổ Nhật Bản
Thú vị đồng phục học sinh Nhật Bản
Thú vị đồng phục học sinh Nhật Bản
Rừng tre Sagano – khu rừng kỳ diệu
Rừng tre Sagano – khu rừng kỳ diệu
Những lời khuyên từ người Nhật
Những lời khuyên từ người Nhật
Lung linh thủy cung Nhật Bản
Lung linh thủy cung Nhật Bản
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 2
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 2

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )