Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
かんたん「な」  簡単「な」 Đơn giản, dễ
ちかい  近い gần
とおい  遠い xa
はやい  速い、早い nhanh, sớm
おそい  遅い chậm, muộn
おおい [ひとが~]  多い [人が~] nhiều [người]
すくない [ひとが~]  少ない [人が~] ít [người]
あたたかい  温かい、暖かい ấm
すずしい  涼しい mát
あまい  甘い ngọt
からい  辛い cay
おもい  重い nặng
かるい  軽い nhẹ
いい [コーヒーが~]   thích, chọn, dùng [cafe]
きせつ  季節 mùa
はる  春 mùa xuân
なつ  夏 mùa hè
あき  秋 mùa thu
ふゆ  冬 mùa đông
てんき  天気 thời tiết
あめ  雤 mưa
ゆき  雪 tuyết
くもり  曇り có mây
ホテル   khách sạn
くうこう  空港 sân bay
うみ  海 biển, đại dương
せかい  政界 thế giới
パーティー   tiệc (~をします:tổ chức tiệc)
「お」まつり  「お」祭り lễ hội
しけん  試験 kỳ thi, bài thi
すきやき  すき焼き Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)
さしみ  刺身 Sashimi (món gỏi cá sống)
「お」すし   Sushi
てんぷら   Tempura (món hải sản và rau chiên tẩm bột
いけばな  生け花 Nghệ thuật cắm hoa (~をします:cắm hoa)
もみじ  紅葉 lá đỏ
どちら   cái nào
はじめて  初めて lần đầu tiên
どちらも   cả hai
ずっと   (hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
ただいま。   Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
お帰かえりなさい。   Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)
すごいですね。   Ghê quá nhỉ./ hay quá nhỉ.
でも   Nhưng
つか疲れました。   Tôi mệt rồi
ホンコン   Hồng Kông (香港)
シンガポール   Shingapore


Luyện từ mới
Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
取り替えます

Hiragana : とりかえます

Nghĩa của từ : đổi, thay

Bài viết mới
Sai lầm về du học tại Nhật Le Van Hoan
1133
Mizuhiki – vật phổ biến trên những món quà Nhật Kokomi
1029
Con quay Nhật Bản Le Van Hoan
919
Hokkaido – Thiên đường sữa tươi Nhật Bản Kokomi
1067
Những phẩm chất đặc biệt của Samurai Le Van Hoan
842
Tập quán tặng quà của người Nhật Kokomi
857
Vòng quanh Osaka Le Van Hoan
977
Mùa hoa anh đào nở rực rỡ Nhật Bản Le Van Hoan
976
Thảm hoa tráng lệ ở Nhật Bản lê hoàn
917
Những “cú sốc” khi đến Nhật Bản Le Van Hoan
3199



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )