Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


1.Danh từ + が + ~つ / にん/ だい/ まい / かい... + あります / います
Có số lượng người/con vật/vật
* Ví dụ:
こうえんのなかにおとこのひとがひとりいます。
(trong công viên có một người đàn ông)
わたしはシャツがにまいあります.。
(Tôi có hai cái áo sơ mi)
2.Danh từ + を + số lượng + ください
Yêu cầu ai đó đưa cho mình cái gì : を + ください
* Ví dụ:
かみ を にまい ください。
(làm ơn đưa cho tôi hai tờ giấy)
3.Khoảng thời gian + に + Vます 
Trong khoảng thời gian làm được việc gì đó : trợ từ に
* Ví dụ:
いっしゅうかんにさんかいにほんごをべんきょうします。
(Tôi học tiếng Nhật một tuần ba lần)
4.どのくらい + danh từ + を + Vます làm ~ khoảng bao lâu?
danh từ + が + số lượng + ぐらい + あります/ います có khoảng ~ 
* Ví dụ:
どのくらいにほんごをべんきょうしましたか。
(Anh đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi ?)
さんねんべんきょうしました
(đã học tiếng được 3 năm)
このがっこうにせんせいがさんじゅうにんぐらいいます。
(có khoảng ba mươi giáo viên trong trường này)
Lưu ý: Cách dùng các từ để hỏi số lượng cũng tương tự tức là các từ hỏi vẫn đứng sau trợ từ.
* Ví dụ:
あなたのうちにテレビがなんだいありますか。
(Nhà của bạn có bao nhiêu cái ti vi ?)
わたしのうちにテレビがいちだいだけあります。
(Nhà của tôi chỉ có một cái ti vi.)
A さんのごかぞくにひとがなんにんいますか。
(Gia đình của anh A có bao nhiêu người vậy ?)
わたしのかぞくにひとがよにんいます。
(Gia đình tôi có 4 người.)


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
5つ

Hiragana : いつつ

Nghĩa của từ : năm cái

Bài viết mới
9 điều khiến du khách không thể từ chối nước… Le Van Hoan
924
Vén bức màn bí mật về cuộc sống lẩn khuất… Le Van Hoan
0
Những món đồ lưu niệm độc đáo ở Nhật Bản Le Van Hoan
1244
Kỳ thi đại học ở Nhật Bản Kokomi
1184
10 tập tục cho du khách khi đến Nhật Le Van Hoan
866
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 2 Le Van Hoan
1051
Sự tích về chú mèo dụ khách ở Nhật Bản Le Van Hoan
1104
Lung linh thủy cung Nhật Bản Le Van Hoan
1177
Những phẩm chất đặc biệt của Samurai Le Van Hoan
905
Uchikake Nhật Bản Le Van Hoan
901

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )