Học tiếng nhật qua Videos Youtube

KANJI Trình độ N4


STTKanjiÂm hánNghĩa
1 HỘI

あ.う あ.わせる
カイ エ アツ.マ
Gặp
2 ĐỒNG

おな.じ
ドウ
Giống nhau
3 SỰ

こと つか.う
ジ ズ ツカ.エ
Vấn đề,điều
4 TỰ

みずか.ら おの.ずから
ジ シ オノ.ズ
Chính mình
5


シャ ヤシ
Công ty , hiệp hội
6 PHÁT

た.つ あば.く おこ.る つか.わす
ハツ ホツ ハナ.
Phát ra,bắt đầu từ
7 GIẢ

もの
シャ
Một ai đó,người
8 ĐỊA


Mặt đất,trái đất
9 NGHIỆP


ギョウ ゴウ ワ
Kinh doanh
10 PHƯƠNG
かた -かた
ホウ -ガ
Hướng , người
11 TÂN

あたら.しい あら.た あら- にい
シン
mới
12 TRƯỜNG


ジョウ チョウ
Địa điểm, vị trí
13 VIÊN


Nhân viên, thành viên
14 た.つ -た.つ た.ち- た.てる -た.てる た.て- たて- -た.て -だ.て
リツ リュウ リットル -ダ.テ
Đứng lên
15 ひら.く ひら.き -びら.き ひら.ける あ.く
カイ ア.ケ
Mở, diễn ra
16 THỦ

て て- -て た-
シュ ズ
Tay
17 LỰC


リョク リキ リイ チカ
Quyền lực, sức lực
18 VẤN

と.う と.い
モン ト
Câu hỏi, yêu cầu, vấn đề
19 ĐẠI

か.わる かわ.る かわ.り -がわ.り か.える よ
ダイ タイ シ
Thay thế,thay đổi,chuyển đổi,thê hệ
20 MINH

あ.かり あか.るい あか.るむ あか.らむ あき.らか あ.ける -あ.け あ.く あ.くる
メイ ミョウ ミン ア.カ
Sáng, ánh sáng
21 ĐỘNG

うご.く
ドウ ウゴ.カ
Di chuyển, chuyển động
22 KINH


キョウ ケイ キン ミヤ
Thủ đô, kinh đô
23 MỤC

め -め ま
モク ボク
Mắt
24 THÔNG

とお.る とお.り -とお.り -どお.り とお.す とお.し -どお.し
ツウ ツ カヨ.
Giao thông
25 NGÔN

い.う
ゲン ゴン コ
Nói
26


リ コトワ
Lý do
27 THỂ

からだ
タイ テイ カタ
cơ thể
28 ĐIỀN


デン
ruộng
29 CHỦ, TRÚ

ぬし おも
シュ ス シュウ アル
Chủ, chúa
30 ĐỀ


ダイ
Chủ đề
31 Ý


Ý tưởng, ý nghĩ
32 BẤT


フ ブ
Không
33 TÁC

つく.る つく.り
サク サ -ヅク.
Làm
34 DỤNG


ヨウ モチ.イ
Sử dụng
35 ĐỘ

たび
ド ト タク -タ.
Độ, xảy ra
36 CƯỜNG

つよ.い つよ.まる つよ.める し.いる
キョウ ゴウ コワ.
mạnh,
37 CÔNG


コウ ク オオヤ
Cộng đồng
38 も.つ -も.ち
ジ モ.テ
Giữ , có
39

の の
ヤ ショ
Vùng, vùng đồng bằng
40


イ モッ.
by means of, because, in view of, compared with
41 おも.う おもえら.く おぼ.す
Suy nghĩ
42 GIA

いえ や
カ ケ ウ
Nhà
43 THẾ


セイ セ ソウ サンジュ
Thế giới, thế hệ
44 ĐA

おお.い まさ.に まさ.る
Nhiều, thường xuyên
45 CHÍNH

ただ.しい ただ.す まさ
セイ ショウ マサ.
Chính xác, công bằng
46 AN, YÊN

やす.い やす.まる やす
アン ヤス.ラ
Giá rẻ,
47 VIỆN


イン
Học viện, trường học
48 TÂM

りっしんべん
Trái tim, tinh thần
49 GIỚI


カイ
Thế giới
50 おし.える
キョウ オソ.ワ
Giảng dạy
51 VĂN

ふみ
ブン モン ア
Câu, văn học
52 NGUYÊN


ゲン ガン モ
Nguồn gốc
53 TRỌNG, TRÙNG

え おも.い おも.り おも.なう かさ.ねる かさ.なる
ジュウ チョウ オ
nặng
54
キン コン チカ.
Gần ,sớm,giống như
55 KHẢO

かんが.える
コウ カンガ.
Suy nghĩ, xem xét
56 HOẠ

えが.く かく.する かぎ.る はかりごと はか.る
ガ カク エ カイ
Bức tranh
57 HẢI


カイ ウ
Biển, đại dương
58 う.る
バイ ウ.レ
Bán
59 TRI

し.る
チ シ.ラセ
Biết, trí tuệ
60 ĐẠO


ドウ トウ ミ
Con đường
61 TẬP

あつ.まる あつ.める
シュウ ツド.
Tập hợp,gặp gỡ,tụ tập
62 BIỆT

わか.れる
ベツ ワ.ケ
Phân chia,riêng biệt
63 VẬT

もの もの-
ブツ モツ
vật
64 使 つか.う つか.い -つか.い -づか.い
Sử dụng
65 PHẨM

しな
ヒン ホン
Hàng hoá , sản phẩm
66 KẾ

はか.る
ケイ ハカ.ラ
Kế hoạch
67 TỬ

し.ぬ し.に-
Chết
68
トク
Đặc biệt
69

わたくし わたし
Tôi, tư nhân
70 はじ.める -はじ.める
シ ハジ.マ
Bắt đầu
71 TRIỀU,TRIỆU
チョウ ア
Buổi sáng
72 VẬN

はこ.ぶ
ウン
Vận chuyển
73 CHUNG

お.わる -お.わる おわ.る お.える つい
シュウ ツイ.
Kết thúc
74 ĐÀI

うてな われ つかさ
ダイ タイ
Bệ đứng
75 ひろ.い ひろ.まる ひろ.める ひろ.がる ひろ.げる
コウ
Rộng ,rộng rãi
76 TRÚ,TRỤ

す.む す.まう
ジュウ ヂュウ チュウ -ズ.マ
Sống, sinh sống,ở,cư trú
77 CHÂN

ま ま-
シン マコ
Đúng , chân thực
78 HỮU


ユウ ウ ア.
Có, tồn tại
79 KHẨU

くち
コウ ク
Miệng
80 THIẾU,THIỂU

すく.ない すこ.し
ショウ
Một ít, một chút
81 ĐINH

まち
チョウ
Thành phố
82 LIỆU


リョウ
Vật liệu, phí
83 CÔNG


コウ ク
Thủ công
84 た.てる た.て -だ.て
ケン コン タ.
Xây dựng
85 KHÔNG, KHỐNG

そら あ.く あ.き あ.ける から す.く す.かす
クウ ムナ.シ
Bầu trời,trống không
86 CẤP

いそ.ぐ いそ.ぎ
キュウ
Khẩn cấp,đột ngột
87 と.まる -ど.まり と.める -と.める -ど.め とど.める とど.め とど.まる や.める や.む -や.む よ.
シ -サ.
Dừng lại,tạm dừng
88 おく.る
ソウ
Gửi,hộ tống
89 THIẾT

き.る -き.る き.り -き.り -ぎ.り き.れる -き.れる き.れ -き.れ
セツ サイ -ギ.
Cắt
90 CHUYỂN

ころ.がる ころ.げる ころ.がす ころ.ぶ まろ.ぶ うたた うつ.る
テン
Xoay ,quay lại, thay đổi
91
ケン ト.
Nghiên cứu
92 TÚC

あし た.りる た.る
ソク タ.
Chân ,là đủ
93
キュウ ク キワ.メ
Nghiên cứu,học tập
94 NHẠC,LẠC

たの.しい たの.しむ
ガク ラク ゴウ コノ.
Vui, nhạc
95 お.きる お.こる お.こす おこ.す た.つ
Thức dậy
96 TRƯỚC

き.る -ぎ き.せる -き.せ つ.く つ.ける
チャク ジャク
Đến nơi,mặc
97 ĐIẾM

みせ たな
テン
Cửa hàng
98 BỆNH, BỊNH

や.む -や.み やまい
ビョウ ヘイ
Bệnh, bị bệnh
99 CHẤT

たち ただ.す もと わりふ
シツ シチ チ
Chất lượng
100 ま.つ
タイ -マ.
Đợi
101 こころ.みる ため.す
Thử nghiệm
102 TỘC


Gia đình
103 NGÂN


ギン シロガ
Bạc
104 TẢO

はや.い はや はや- はや.まる はや.める さ
ソウ サッ
Sớm,nhanh chóng
105 うつ.る うつ.す は.える
エイ -バ.
Phản ánh
106 THÂN

おや おや- した.しい
シン シタ.シ
Cha mẹ,sự thân mật
107 NGHIỆM

あかし しるし ため.す ためし
ケン ゲン
Xác minh,hiệu lực,kiểm tra
108 ANH


エイ ハナブ
Tiếng anh
109 い.やす い.する くすし
Bác sĩ,y học
110 SĨ, SỸ

つか.える
シ ジ
Làm
111 さ.る
キョ コ -サ.
Quá khứ
112 VỊ

あじ あじ.わう
Hương vị
113 うつ.す うつ.る うつ- うつ.し
シャ ジャ
Sao chép,mô tả
114 TỰ

あざ あざな -な
Từ
115 ĐÁP

こた.える
トウ コタ.
Trả lời
116 DẠ

よ よる
Buổi tối
117 ÂM

おと
オン イン -ノン
Âm thanh,tiếng ồn
118 CHÚ

そそ.ぐ さ.す つ.ぐ
チュウ
Rót ,tưới,đổ
119 かえ.る かえ.す おく.る とつ.ぐ
Trở về
120 CỔ

ふる.い ふる-
コ -フル.
121 CA

うた うた.う
Bài hát , hát
122 か.う
バイ
Mua
123 ÁC

わる.い わる- あ.し にく.い -にく.い ああ いずくに いずくんぞ にく.む
アク オ
Xấu, ác
124 ĐỒ


ズ ト ハカ.
Bản đồ , bức tranh
125 CHU


シュウ
Tuần
126 THẤT

むろ
シツ
Phòng
127 BỘ

ある.く
ホ ブ フ アユ.
Đi bộ
128 PHONG

かぜ かざ-
フウ フ -カ
Gió
129 CHỈ

かみ
Giấy
130 HẮC

くろ くろ.ずむ くろ.い
コク
Màu đen
131 HOA


カ ケ ハ
Hoa
132 XUÂN


シュン ハ
Mùa xuân
133 XÍCH

あか あか- あか.い あか.らむ
セキ シャク アカ.ラメ
Màu đỏ
134 THANH

あお あお-
セイ ショウ アオ.
Màu xanh
135 QUÁN

やかた
カン タ
Biệt thự
136 ỐC


オク
Phòng ốc
137 SẮC


ショク シキ イ
Màu sắc
138
ソウ ハシ.
Chạy
139 THU

あき
シュウ ト
Mùa thu
140 HẠ

なつ
カ ガ ゲ
Mùa hạ
141 なら.う なら.い
シュウ ジュ
Học tập
142 DỊCH


エキ
Nhà ga
143
Đại dương
144 LỮ

たび
リョ
Du lịch
145 PHỤC


Quần áo
146 TỊCH


セキ ユ
Buổi tối
147 か.りる
シャク
Mượn
148
Thứ trong tuần
149 の.む -の.み
イン オン
Uống
150 NHỤC


ニク
Thịt
151 か.す か.し- かし-
タイ
Cho mượn
152 ĐƯỜNG


ドウ
buồng công cộng, hội trường
153 ĐIỂU


チョウ ト
Chim, gà
154 PHẠN


ハン メ
Cơm
155
ベン ツト.メ
Cố gắng, gắng sức
156 ĐÔNG

ふゆ
トウ
Mùa đông
157 TRÚ

ひる
チュウ
Buổi trưa
158 TRÀ


チャ
Trà
159 ĐỆ


テイ ダイ デ オトウ
Em trai
160 NGƯU


ギュウ ウ
Con bò
161 NGƯ

うお さかな
ギョ -ザカ
Con cá
162 HUYNH


ケイ キョウ ア
Anh trai
163 KHUYỂN

いぬ いぬ-
ケン
Con chó
164 MUỘI


マイ イモウ
Em gái
165 TỶ,TỈ

あね はは
Chị gái
166 HÁN


Hán tự
Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
易しい

Hiragana : やさしい

Nghĩa của từ : dễ

Bài viết mới
Lễ hội “của quý” tại Nhật Bản Le Van Hoan
1128
Vòng quanh Osaka Le Van Hoan
956
Huyền thoại các nữ chiến binh Le Van Hoan
909
Nền âm nhạc truyền thống Nhật Bản Le Van Hoan
926
Nhật Bản “lặng yên” Kokomi
1095
Gion – khu phố Geisha duy nhất còn lại ở… [email protected]
827
Điểm danh các loại gia vị nấu nướng của người… Kokomi
907
Những quy tắc đáng lưu ý khi đến Nhật Bản Kokomi
921
Vì sao người Nhật lại đi bên lề trái của… Kokomi
1185
Lễ hội búp bê Hina Matsuri Le Van Hoan
941



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )