Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


STTCấu trúcÝ nghĩa
1〜たばかりVừa mới (làm gì)
2ようになるTrở nên, trở thành
3ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên
4とても〜ないKhông thể nào mà
5〜らしいCó vẻ là, dường như là, nghe nói là
6〜てはじめてRồi thì mới, sau khi…rồi thì mới…
7~ないでXin đừng ~
8~によってDo, vì, bởi, tùy vào
9~のようなGiống như, như là ~
10~ば~ほどCàng ~ thì càng ~
11~ばかりToàn, chỉ ~
12~は~で有名Nổi tiếng với, vì ~
13N+を始めTrước tiên là, trước hết là
14~てき(~的)Mang tính~
15~は~くらいですKhoảng cỡ, đến mức, như là…
16~さえ~ばChỉ cần, ngay cả, thậm chí~
17~ほどĐến mức, nhất là, như là
18~ままCứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng
19~わざわざCó nhã ý, có thành ý
20~としたらGiả sử, nếu cho rằng…
21~たものだThường hay…
22~たてVừa mới…
23~ぐらいĐến mức, đến độ, khoảng cỡ…
24~かえってNgược lại, trái lại
25~には~の~があるĐối với…sẽ có
26~っぽいNhư là…, giống như…, có vẻ như…
27~に関するLiên quan đến..., về…
28~まさかChắc chắn rằng…không.
29~まいQuyết không…, không có ý định…
30~きりKể từ khi, sau khi 
31~いったい(一体)Hẳn là...
32~ふりGiả vờ, giả bộ, bắt chước
33~どうやらHình như, giống như là, cuối cùng
34~おかげでNhờ~
35~さらに(更に)Thêm nữa, hơn nữa...
36~すでに(既に)Đã, hoàn toàn
37~ついLỡ…
38~むしろTrái lại, ngược lại
39~さえĐến cả, thậm chí...
40~になれるTrở nên, trở thành
41~に違いないĐúng là, chắc chắn là~
42~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không…
43~ためにVì~
44~ずKhông~
45~によるとDựa theo~
46~代わり(に)Thay vì, đổi lại, trái lại~
47~ようにするChắc chắn làm, cố làm~
48~始めるSẽ bắt đầu~
49~てもCho dù~cũng
50~としてXem như là, với tư cách là
51~ようにĐể~
52~こそChính vì ~
53~ないうちにTrước khi…
54~どうしてもDù thế nào cũng, nhất định~
55~がちCó khuynh hướng~, thường là~
56~せいぜいTối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể~
57~に限るChỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất~
58~とともに~Cùng với, đi kèm với, càng…càng
59~たび(に)Mỗi khi, mỗi dịp, mỗi lần~
60~にすぎない(過ぎない)Chỉ là, không hơn~
61~おいて(於いて)Ở, tại, trong (chỉ địa điểm, thời gian)
62~げVẻ~
63~つもりでCó ý định (thể hiện ý chí)
64~うちにTrong lúc~
65~得るCó thể ~ / Trong phạm vi có thể ~
66~たとたん(に)Ngay sau đó …
67~ばかりにChỉ vì~
68~たび(に)Mỗi lần~
69~だけにVì~
70~だけあってQuả đúng là~, tương xứng với~
71~だらけToàn là, đầy là~
72~っけNhớ không lầm là…đúng không
73~っこないTuyệt đối không ~
74~っぱいThấy như là ~
75~ついでにNhân tiện ~
76~つつTrong khi ~
77~つつあるDần dần đang ~
78~つつもDù là…
79~て以来Kể từ, suốt từ~
80~てからでないと/からでなければNếu không … thì cũng không…
81~てしかたがないKhông thể chịu được~
82~てしようがないKhông thể chịu được~
83~てたまらないRất…
84~でさえĐến cả~
85~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi
86~ということだNghe thấy nói là~
87~というものだNhằm, có nội dung~
88~というものでもないKhông thể nói hết là~, không thể nói rằng~
89~というよりHơn là nói~
90~と言えば/というとNói về~
91~と言ったらNói đến~
92~と言ってもDù nói là…nhưng
93~としたらNếu…
94~とともに~Cùng với, đi kèm với, càng…càng
95~ないことにはNếu không~
96~ながら(も)Ấy thế mà~, tuy nhiên~
97~など/なんか/なんてCỡ như, đến như, chẳng hạn như~
98~にあってVì~
99~においてỞ, Trong, Tại~
100~に応じてTùy theo, dựa theo~
101~におけるTại, trong, ở
102~にかかわらずBất chấp~, không liên quan~
103~に代わってThay cho~
104~に関する/に関してLiên quan đến~
105~にしたがって(従って)Cùng với ~, dựa theo~
106~にしろDẫu là~
107~にすぎない(過ぎない)Chỉ~
108~に対してĐối với~
109~に違いないNhất định~, chắc là~
110~についてVề việc~
111~につれてCùng với~
112~にとってĐối với~
113~にともなってCùng với…, Càng…càng
114~に反してTrái với...
115~にわたる/にわたってSuốt, trải suốt, trải khắp
116~はともかくĐể sau, khoan bàn
117~はもとよりKhông chỉ, nói chi
118~は抜きにしてHãy bỏ…ra, hãy thôi…
119~反面Ngược lại, mặt khác~
120~べき/ べきではないNên/ không nên
121~向きだPhù hợp, dành cho~
122~も~なら~も、~も~ば~もCũng ~ cũng ~
123~やら~やらNào là~, nào là~
124~よりほかないChẳng còn cách nào khác là ~
125~わけないLẽ nào lại, làm sao ~ được
126~わけだCó nghĩa là ~, là vì ~
127~わけではないKhông nhất thiết là ~
128~わけでもないCũng không nhất thiết là ~
129~わけにはいかないNên không thể/ làm không được/Phải ~
130~わけはない/わけがないKhông có lý do~,Không có nghĩa là ~
131~を中心に(して)/~を中心としてLấy ~ là trung tâm,
132~を通じてThông qua (trung gian nào đó)~
133~を問わずKhông liên quan đến~,Không là vấn đề~
Trình độ khác

Xem tất cả

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
話します

Hiragana : はなします I

Nghĩa của từ : nói, nói chuyện

Bài viết mới
9 bài học từ văn hóa công sở của người… Le Van Hoan
1105
Yosakoi – Vũ điệu mùa hè sôi động Le Van Hoan
992
Ngắm vườn Nhật Bản trong lòng Tp.HCM Kokomi
1055
Văn hóa Uống của người Nhật Le Van Hoan
909
Ngắm hoa Lavender bằng ‘bus máy kéo’ ở Hokkaido Le Van Hoan
968
Giới trẻ Nhật Bản - Phụ nữ Nhật Bản thay… lê hoàn
919
Mochi – Loại bánh truyền thống tuyệt vời của Nhật… Kokomi
916
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語) Le Van Hoan
1068
Trải nghiệm những tour du lịch ma ám ở Nhật… [email protected]
912
Gagaku – Nhã nhạc Nhật Bản Le Van Hoan
798



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )