Trình độ N2

Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


STTCấu trúcÝ nghĩa
1ことにするQuyết định làm (không làm) gì
2〜ばいいのにGiá mà, ước chi, đáng lẽ nên,
3〜なかなか〜ないKhó mà làm gì, không (như thế nào)
4〜しか〜ないChỉ có cách là, đành phải, Chỉ làm gì, chỉ có
5わけですĐương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng là, là
6にあたるTương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tại
7~以外のNgoài ~ ra thì, khác
8~というわけではないKhông có nghĩa là ~
9~なるべくCố gắng, cố sức ~
10~別に~ないKhông hề ~
11~たしかChắc chắn là ~
12何といってもDù thế nào thì ~
13~と言ってもNói như thế nhưng mà~
14~は~に限るChỉ có…là được, chỉ giới hạn ở...là được
15~に気をつけるCẩn thận, thận trọng, để ý~
16ろくに~ないKhông…một chút gì
17~せいかCó lẽ vì~
18~に越したことはないNên phải, tốt hơn~
19~くせにMặc dù…vậy mà
20~ゆえに/がゆえ(に)Vì~
21~およびVà~
22~まんいち(万一)Nếu lỡ trong trường hợp~
23~あえてDám~
24~がてらNhân tiện~
25~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về~
26~かねないCó lẽ ~
27~からなる(成る)Tạo thành từ, hình thành từ~
28~ないで済むXong rồi…không, đủ rồi…không
29~わけにはいかないKhông thể, không thể nhưng~
30~ないわけにはいかないCó thể, phải~
31~た上でXong…rồi, về mặt…
32~ような気がするCó cảm giác là~, dường như là~
33~いったん~ば/と/たらMột khi~
34~でいいですLà được, là đủ~
35~やむをえずKhông thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ
36~ではないだろうかCó lẽ sẽ…chăng?
37~ろくに~ないKhông…một chút gì
38~より仕方がないKhông còn cách nào, hết cách~
39~せめてDù chỉ …cũng muốn…
40~ものですから/~ものだからVì~
41~が気になるLo lắng, băn khoăn, lo ngại~
42~思うようにNhư đã nghĩ~
43~さすが(に)Quả là~
44~もののMặc dù…nhưng mà
45~一方、~一方で(は)Mặt khác, trái lại ~
46~それにしてもDù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy
47~を~にまかせるPhó thác~
48~にいたるまで(至るまで)Từ…đến
49~かねるKhông thể, khó mà có thể
50~さしつかえないKhông có vấn đề, không gây chướng ngại,
51~たちまちNgay lập tức, đột nhiên~
52~つうじて(通じて)Thông qua (phương tiện), suốt (thời gian)
53~なにしろ(何しろ)Dù thế nào đi nữa~
54~かたわら(傍ら)Bên cạnh~
55~ごとき/ごとく/ごとし(如し) Giống như là~
56~たまらない Rất là~
57~とうてい Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…
58~のぼる Đạt hơn~
59~さえ~ば Chỉ cần~
60~次第だ Chuyện là, lý do là, kết quả là
61~あげく Sau …. rốt cuộc là …
62~あまり Vì … bất thường nên
63~以上 Chừng nào, đã là .. thì
64~一方、~一方で(は) Mặt khác, trái lại … (diễn tả sự so sánh)
65~一方だ Trở nên …, ngày càng…
66~以来 Suốt từ đó về sau ….
67~上に Không chỉ…hơn nữa
68~上で Sau khi…thì
69~おかげで/~おかげだ Nhờ có…
70~恐れがある Có lẽ, không chừng là, lo lắng về
71~か~ないかのうちに Trong khi chưa…thì đã
72~かける/~かけだ/~かけの Chưa xong, đang dở dang
73~がち Thường ~
74~かと思うと/~かと思ったら Vừa thấy ~ thì
75~かねない Có lẽ ~
76~かのようだ/~かのような/~かのように Với vẻ giống như là~
77~からいって Nếu đứng từ góc độ ~
78~から~にかけて Từ khoảng ~ đến
79~からして Ngay cả, đến cả…
80~からすると/からすれば Nhìn từ lập trường
81~からといって Vì lí do
82~からには Vì là~
83~からみて Nhìn từ, xét theo
84~ かわりに Thay vì, đổi lại, mặt khác
85~気味 Có vẻ, hơi có, cảm giác là
86~きり/~きりだ Sau khi~
87~きる/きれる/きれない Làm cho xong, toàn bộ xong
88  
89~くらい/~ぐらい/くらいだ/~ぐらいだ Khoảng chừng, độ chừng
90~げ Có vẻ ~, dường như~
91~こそ Chính là, chính vì~
92~ことか Biết chừng nào, biết bao
93~ことから Vì~
94~こととなっている/~ことになっている Dự định, quyết định~
95~ことに(は) Thật là~
96~ことはない/~こともない Không cần phải làm~
97~最中に Đang trong lúc~
98~ざるをえない Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải
99~しかない Chỉ là, Chỉ còn cách…
100~上は(じょう) Một khi mà~
101~せいだ/~せいで/~せいか Tại vì, có phải tại vì~
102~どころか Thay vì…ngược lại
103~どころではない Không phải lúc để ~, không thể ~
104~ないばかりか Không những không …
105~にきまってる Nhất định là~
106~に比べて So với ~
107~に加えて Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn
108~にこたえて Đáp ứng, đáp lại
109~に先立つ Trước khi~
110~に際し(て) Khi, trường hợp, nhân dịp~
111~にしろ/~にせよ Cho dù…thì cũng, dẫu cho…thì cũng
112~に相違ない Chắc chắn là, đúng là
113~に沿って Theo, tuân theo
114~につき Vì~
115~にほかならない Chính là, không gì khác hơn là
116~にもかかわらず Bất chấp, mặc dù~
117~抜く ~Tới cùng
118~のもとで/ もとに Dưới sự…
119~末 Sau khi, sau một hồi~
120~まい Không, chắc là không
121~まいか Chắc là ~/chẳng phải là ~ hay sao/quyết không~
122~わりに So với ~, thì tương đối
123~をきっかけに Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó
124~を契機として Nhân cơ hội~
125~をこめて Dồn cả, với tất cả, chứa chan
126~をはじめ Trước hết phải kể tới~
127~をめぐる Xoay quanh~
128~をもとにしてDựa trên, căn cứ trên
 
Trình độ khác

Xem tất cả

Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày

Hiragana : ゆき

Nghĩa của từ : tuyết

Bài viết ngẫu nhiên
Văn hóa xếp hàng của người Nhật
Văn hóa xếp hàng của người Nhật
Lễ hội búp bê Hina Matsuri
Lễ hội búp bê Hina Matsuri
Tiếng Nhật ngành Thời trang - Làm đẹp
Tiếng Nhật ngành Thời trang - Làm đẹp
Những bức ảnh về nước Nhật xưa
Những bức ảnh về nước Nhật xưa
Đậu hũ sắc đặc sản Kyoto
Đậu hũ sắc đặc sản Kyoto
Những quy tắc đáng lưu ý khi đến Nhật Bản
Những quy tắc đáng lưu ý khi đến Nhật Bản
Nghệ thuật cắm hoa cổ truyền Nhật Bản Ikebana
Nghệ thuật cắm hoa cổ truyền Nhật Bản Ikebana
Quan niệm 12 con giáp của người Nhật và Người Việt
Quan niệm 12 con giáp của người Nhật và Người Việt
Những điều người Nhật kiêng kỵ phần 1
Những điều người Nhật kiêng kỵ phần 1
Lung linh thủy cung Nhật Bản
Lung linh thủy cung Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( tiengnhat24h@gmail.com ) - Hotline ( 09 8627 8627 )
Trung tâm tiếng nhật newsky