Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Bài 14 : Gia đình bạn bao nhiêu người?

こんにちはXin chào các bạn.

Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sau, được trích đoạn trong một quán ăn…

Click vào play để nghe online

 

A:いらっしゃいませ、こちらへどうぞ

Xin kính chào quý khách, xin mời lối này ạ

B:えーっと、わたしは、こうちゃと サンドイッチ。

Để xem…Tôi thì, Trà đen và sandwich

C:わたしは、うーん、ビール、ありますか

Tôi thì, uhm…, bia, có không ạ?

A:はい、あります

Vâng, có ạ

C:じゃ、ビール、あ、それから わたしも サンドイッチ、ください

Vậy thì, bia nha, À, sau đó, cũng cho tôi bánh sandwich nữa nha.

A:はい、こうちゃ ひとつ、ビール ひとつ、サンドイッチ ふたつ ですね。かしこまりました。

Vâng, hiểu rồi ạ, Trà, một phần, bia, một phần, bánh sandwich, hai phần nhỉ.

Nếu bạn đã một từng một lần đến Nhật, hay xem phim…Có lẽ chúng ta sẽ rất ngạc nhiên về người bán hàng, người phục vụ bên Nhật Bản. Họ luôn tươi cười và chào mời một cách liên tục, cảm giác như là không…mỏi miệng vậy. Có lẽ đó cũng là một tập quán hay của người Nhật mà người Việt chúng ta cần phải học hỏi phải không các bạn?

Description: ごかぞくは なんにん ですか いっぽん、にほん、さんぼん、。。。 いっかい、にかい、さんがい Đếm vật Đếm tầng đếm ly Đếm con tiếng nhật bài 14 Sơ cấp tiếng Nhật I quy tắc biến âm Món ăn học tiếng nhật online hoc tieng nhat can ban hoc tieng nhat Biến âm  Sơ cấp 1.14: ごかぞくはなんにんですか

Trong tiếng việt, khi đếm ta nói như thế nào nhỉ? một cái, hai cái, một con, hai con, một người, hai người, một quyển, hai quyển, một thùng, hai thùng, một bộ, hai bộ (quần áo)…vân vân, rất nhiều phải không các bạn? Thế thì trong tiếng Nhật cũng vậy, cách nói sẽ khác nhau tùy đồ vật khác nhau (đương nhiên là không …phong phú như tiếng Việt chúng ta đâu, các bạn yên tâm nha).

Theo như hội thoại đầu tiên, các bạn đã làm quen với cách đếm đồ chung chung,

ひとつ-một cái 

;ふたつhai cái;

みっつba cái;

よっつbốn cái;

いつつnăm cái;

むっつsáu cái;

ななつbảy cái

やっつtám cái;

ここのつchín cái;

とおmười cái…

Chúng ta cùng tiếp tục và hoàn thành đoạn hội thoại sau nha các bạn:

Click vào play để nghe online

 

 

A:いらっしゃいませ

Xin kính chào quý khách.

B:えーと、わたしは カレーライス。

Để xem, cho tôi cơm cari (một món ăn rất ngon ở Nhật, nhưng rất đơn giản, chỉ gồm cari và cơm).

C:わたしも

Tôi cũng vậy.

D:______(a)______

A:はい

B:それからジュース

Sau đó nước trái cây.

C:わたしも

Tôi cũng vậy.

A:はい、______(b)______

D:いいえ______(c)______

A:かしこまりました

Vâng, hiểu rồi ạ.

Khi đếm người:ひとり、ふたり、さんにん、よんにん、。。。

Mời các cùng nghe băng và hoàn thành chỗ khuyết hai đoạn đối thoại sau:

Click vào play để nghe online

 

A:これはかぞくの しゃしんですか

Đây là tấm ảnh gia đình à.

B:はい______(d)______

A:たくさんいますね

Nhiều nhỉ.

B:______(e)______

 

Khi đếm các vật mỏng, như giấy, tem, ảnh, áo,…Ta dùng ~まい

Click vào play để nghe online

 

A: わあ、とよださん、たくさんCDが ありますね。なんまい ありますか

Wow, anh Toyoda có nhiều CD nhỉ, khoảng bao nhiêu đĩa vậy?

B: にほんのうたが 100まい______(f)______

Bài hát Nhật có 100 đĩa,…

Khi nói về số lần, chúng ta sử dụng~かい

Click vào play để nghe online

 

 

A:とよださんは りょこうが すきですね。きょねんは なんかい がいこくへ いきましたか

Anh Toyoda thích du lịch ha. Năm vừa rồi đi nước ngoài mấy lần rồi vậy?

B:______(g)______

 

Nếu là máy móc, xe cộ, cách nói sẽ như thế nào? Mời các bạn cùng nghe băng và cùng luyện tập:

Click vào play để nghe online

 

A:わあ、すてき、これは とよださんのくるま ですか

Wow, thật thích, đây là xe hơi của anh Toyoda ah?

B:______(h)______

A:あのあかいくるまは?

Còn chiếc màu đó đằng kia thì sao?

B:______(k)______

A:______(l)______

B:ええ、ぜんぶで4だいです。わたしは くるまが すきですから。。。

Vâng, tất cả là 4 chiếc, vì thích xe hơi ấy mà…

*Mở rộng:

Đếm sách:~いっさつ、にさつ、さんさつ、。。。

Đếm tầng nhà:いっかい、にかい、さんがい、。。。

Đếm vật nhỏ:いっこ、にこ、さんこ、。。。

Đếm vật dài:いっぽん、にほん、さんぼん、。。。

Đếm nhà cửa:いっけん、にけん、さんけん、。。。

Đếm con vật:いっぴき、にひき、さんびき、。。。

Đếm ly, tách:いっぱい、にはい、さんぼん、。。。

***Qui tắc biến âm

Khi đếm, để không nhầm lẫn, các bạn nên chú ý :

Cách biến âm sẽ giống nhau khi âm đếm nằm trong cùng một hàng trong của bảng chữ cái

**~かい(tầng)、かげつ、けん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại 3)

Ví dụ: いっけん、にけん,さんげん、…ろっけん、ななけん、はっけん、じゅっけん

**~さい、さつ、しゅうかん:biến âm tại ~1,8,0

Ví dụ:いっさつ、にさつ、…はっさつ、きゅうさつ、じゅっさつ

**~はい、ひゃく、ほん: biến âm tại ~0,1,3,6,8 (lưu ý biến âm tại 3)

Ví dụ:いっぽん、にほん、さんぼん、…ろっぽん、ななほん、はっぽん、きゅうほん、じゅっぽん

//

***|||***

Một số từ mới được sử dụng trong bài: 

りんごtáo;

はがきbưu thiếp;

サンドイッチbánh mì kẹp thịt;

みかんcam;

がいこくngoại quốc;

りょうしんcha mẹ;

つまvợ; 

おとこのこbé trai;

おんなのこbé gái;

ぜんぶでtoàn bộ, tổng cộng…


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
近所

Hiragana : きんじょ

Nghĩa của từ : hàng xóm, khu vực lân cận

Bài viết mới
Cánh cổng thiền Torii – biểu tượng văn hóa Nhật… lê hoàn
973
Ramen trong đời sống người Nhật Kokomi
908
6 bí quyết cho một sức khỏe tốt của người… Le Van Hoan
799
Tokyo và những điểm đến thú vị Le Van Hoan
992
Thung lũng hoa Linh Lan ở Hokkaido Kokomi
1094
Chùa Thanh Thủy – di tích lịch sử tiêu biểu… Le Van Hoan
860
Trái cây cực kỳ đắt đỏ ở Tokyo Le Van Hoan
965
Những loại hình nghệ thuật truyền thống Nhật Bản lê hoàn
1006
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản Kokomi
865
Tang lễ ở Nhật Bản Le Van Hoan
1011



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )