Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


1.<どうぐ> + で + <なに> + を + Vます。
* Nghĩa: làm ~ bằng ~
Ví dụ:
わたしははさみでかみをきります。
(Tôi cắt giấy bằng kéo)
2.~は + <ごんご> + で + なんですか。
* Nghĩa: ~ là gì trong tiếng ~
Ví dụ: 
Good bye はにほんごでなんですか。
(Good bye tiếng Nhật là gì ?)
Good bye はにほんごでさようならです。
(Good bye tiếng Nhật là sayounara)
3.<だれ> + に + <なに>+ を + あげます。
* Nghĩa: tặng ~ cho ~
Ví dụ:
わたしはともだちにプレゼントをあげます。
(Tôi tặng quà cho bạn bè)
4.<だれ> + に + <なに> + を + もらいます。
* Nghĩa: nhận ~ từ ~
Ví dụ:
わたしはともだちにはなをもらいます。
(Tôii nhận hoa từ bạn bè)
5.もう + <なに> + を + Vましたか。
―> はい、もう Vました。
―> いいえ、まだです。
* Nghĩa: đã ~ chưa? 
Vâng, đã ~ rồi
Chưa, chưa~ 
Ví dụ:
あなたはもうばんごはんをたべましたか。
(Bạn đã ăn cơm tối chưa ?)
はい、もうたべました。
(Vâng, tôi đã ăn rồi)
いいえ、まだです。
(Chưa, tôi chưa ăn)


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
「お」祭り

Hiragana : 「お」まつり

Nghĩa của từ : lễ hội

Bài viết ngẫu nhiên
Vai trò của người phụ nữ Nhật
Vai trò của người phụ nữ Nhật
Những loại hình nghệ thuật truyền thống Nhật Bản
Những loại hình nghệ thuật truyền thống Nhật Bản
Nền âm nhạc truyền thống Nhật Bản
Nền âm nhạc truyền thống Nhật Bản
Thần đạo trong tín ngưỡng người Nhật
Thần đạo trong tín ngưỡng người Nhật
Trái cây Akebi Nhật Bản
Trái cây Akebi Nhật Bản
7 điều ngạc nhiên không bị coi là “bất lịch sự” ở Nhật
7 điều ngạc nhiên không bị coi là “bất lịch sự” ở Nhật
Văn hóa toilet của người Nhật
Văn hóa toilet của người Nhật
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản
Công viên Namba ở Osaka Nhật Bản
Công viên Namba ở Osaka Nhật Bản
Lễ hội mùa xuân của các Sumo
Lễ hội mùa xuân của các Sumo

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )