Bài 7 : Xin lỗi, có ai ở nhà không?

Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


1.<どうぐ> + で + <なに> + を + Vます。
* Nghĩa: làm ~ bằng ~
Ví dụ:
わたしははさみでかみをきります。
(Tôi cắt giấy bằng kéo)
2.~は + <ごんご> + で + なんですか。
* Nghĩa: ~ là gì trong tiếng ~
Ví dụ: 
Good bye はにほんごでなんですか。
(Good bye tiếng Nhật là gì ?)
Good bye はにほんごでさようならです。
(Good bye tiếng Nhật là sayounara)
3.<だれ> + に + <なに>+ を + あげます。
* Nghĩa: tặng ~ cho ~
Ví dụ:
わたしはともだちにプレゼントをあげます。
(Tôi tặng quà cho bạn bè)
4.<だれ> + に + <なに> + を + もらいます。
* Nghĩa: nhận ~ từ ~
Ví dụ:
わたしはともだちにはなをもらいます。
(Tôii nhận hoa từ bạn bè)
5.もう + <なに> + を + Vましたか。
―> はい、もう Vました。
―> いいえ、まだです。
* Nghĩa: đã ~ chưa? 
Vâng, đã ~ rồi
Chưa, chưa~ 
Ví dụ:
あなたはもうばんごはんをたべましたか。
(Bạn đã ăn cơm tối chưa ?)
はい、もうたべました。
(Vâng, tôi đã ăn rồi)
いいえ、まだです。
(Chưa, tôi chưa ăn)


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
一番

Hiragana : 一ばん

Nghĩa của từ : số―

Bài viết ngẫu nhiên
Saidai-ji Eyo – Lễ hội cởi trần lớn nhất Nhật Bản
Saidai-ji Eyo – Lễ hội cởi trần lớn nhất Nhật Bản
Quán cafe cho những người thích chim cú ở Nhật
Quán cafe cho những người thích chim cú ở Nhật
Các ngành học đang “hot” tại Nhật
Các ngành học đang “hot” tại Nhật
10 nét văn hóa độc đáo của Nhật Bản
10 nét văn hóa độc đáo của Nhật Bản
Pachinko: trò giải trí đầy ma lực.
Pachinko: trò giải trí đầy ma lực.
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng …
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng …
Kendo – Tinh hoa kiếm thuật Nhật Bản
Kendo – Tinh hoa kiếm thuật Nhật Bản
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
7 nhà hàng bạn không nên bỏ qua khi đến Tokyo
7 nhà hàng bạn không nên bỏ qua khi đến Tokyo
Top 5 phim thần tượng Nhật Bản hút fan nhất mọi thời đại
Top 5 phim thần tượng Nhật Bản hút fan nhất mọi thời đại

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )