Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


1.いつも ( Lúc nào cũng... )
* Dùng ở thì hiện tại, chỉ một thói quen thường xuyên.
* Cấu trúc : ( thời gian ) + Chủ ngữ + は + いつも + なに + を, どこ + で, へ+ động từ
Ví dụ : 
わたしはいつもごぜんろくじにあさごはんをたべます。
( Tôi lúc nào cũng ăn sáng lúc 6h sáng )
* Lưu ý : Có thể thêm vào các yếu tố như : với ai, ở đâu... cho câu thêm phong phú.
Ví dụ : 
わたしはいつもともだちとPhan Đình Phùngクラブでサッカーをします。
(Tôi lúc nào cũng chơi đá banh với bạn bè ở câu lạc bộ Phan Đình Phùng)
2.いっしょに (Cùng nhau…)
* Dùng để mời một ai đó làm việc gì cùng với mình.
* Cấu trúc :
- Câu hỏi :
(thời gian) + Chủ ngữ + は + いっしょに + nơi chốn + で + なに + を; どこ + で; へ; に + Động từ + ませんか。
- Câu trả lời :
Đồng ý : ええ, động từ + ましょう。
Không đồng ý : いいえ、V + ません (ちょっと....)
Ví dụ :  
あしたいっしょにレストランでひるごはんをたべませんか。
(Ngày mai cùng tôi ăn trưa ở nhà hàng nhé? )
Đồng ý : ええ、たべましょう。 (Vâng, chúng ta cùng ăn)
Không đồng ý : いいえ、たべません(ちょっと...) (không, tôi không ăn (lý do…))


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
短い

Hiragana : みじかい

Nghĩa của từ : ngắn

Bài viết ngẫu nhiên
Bí quyết sống ở Nhật Bản
Bí quyết sống ở Nhật Bản
Văn hóa Nhật qua việc Ăn
Văn hóa Nhật qua việc Ăn
Mặt trái gây sốc về đời sống tình dục của showbiz Nhật
Mặt trái gây sốc về đời sống tình dục của showbiz Nhật
‘Venice Nhật Bản’ lãng mạn
‘Venice Nhật Bản’ lãng mạn
Lung linh thủy cung Nhật Bản
Lung linh thủy cung Nhật Bản
Cơm tù tại Nhật Bản như thế nào?
Cơm tù tại Nhật Bản như thế nào?
Các loại ma ở Nhật Bản (p2)
Các loại ma ở Nhật Bản (p2)
Những “phụ kiện” của kimono Nhật Bản
Những “phụ kiện” của kimono Nhật Bản
Tập quán tặng quà của người Nhật
Tập quán tặng quà của người Nhật
Kỳ lạ tình dục đồng giới của các samurai
Kỳ lạ tình dục đồng giới của các samurai

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )