Bài 6 : Cùng nhau làm ...

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 :
  • 1 : あなたは たばこを 吸いますか。
  • 2 : 毎朝 新聞を 読みますか。
  • 3 : けさ 何を 飲みましたか。
  • 4 : あした 何を しますか。
  • 5 : いつも どこで 昼ごはんを 食べますか。

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( X )
2 . ( O )
3 . ( )
4 . ( O )
5 . ( O )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
出ます[試合に~]

Hiragana : でます[しあいに~]

Nghĩa của từ : tham gia, tham dự [trận đấu]

Bài viết ngẫu nhiên
Cố đô Kyoto
Cố đô Kyoto
Ramen trong đời sống người Nhật
Ramen trong đời sống người Nhật
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản
Bí quyết sống lâu của người Nhật
Bí quyết sống lâu của người Nhật
Mùa hoa anh đào nở rực rỡ Nhật Bản
Mùa hoa anh đào nở rực rỡ Nhật Bản
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語)
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語)
Thời trang Lolita ở Nhật Bản
Thời trang Lolita ở Nhật Bản
Bento- Nghệ thuật cơm hộp ở Nhật
Bento- Nghệ thuật cơm hộp ở Nhật
Kinh dị xem người Nhật thưởng thức món
Kinh dị xem người Nhật thưởng thức món 'ếch tươi nguyên con'
Vẻ đẹp trên đỉnh Unkai Terrace Nhật Bản
Vẻ đẹp trên đỉnh Unkai Terrace Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )