Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
おろします  降ろします、下ろします Cho xuống, hạ xuống
とどけます  届けます gởi đến, chuyển đến
せわをします  世話をします chăm sóc
いや[な]  嫌[な] ngán, không thích
きびしい  厳しい nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt
じゅく  塾 cơ sở học thêm
スケジュール   thời khóa biểu, lịch làm việc
せいと  生徒 học sinh, học trò
もの  者 người (là người thân hoặc cấp dưới)
にゅうかん  入管 Cục quản lý nhập cảnh
さいにゅうこくビザ  再入国ビザ Thị thực tái nhập cảnh
じゆうに  自由に tự do
~かん  ~間 trong ~ (dùng để chỉ khoảng thời gian)
いいことですね。   Hay nhỉ./ Được đấy nhỉ.
お忙しいですか。   Anh/chị có bận không? (được dùng khi nói với người trên)
久しぶり   lâu
営業   kinh doanh, bán hàng
それまでに   trước thời điểm đó
かまいません。   Không sao./ Không có vấn đề gì.
楽しみます   vui, vui thích
もともと   vốn dĩ
―世紀   thế kỷ -
代わりをします   thay thế
スピード   tốc độ
競走します   chạy đua, thi chạy
サーカス   xiếc
  trò diễn, tiết mục, tài năng
美しい   đẹp
姿   dáng điệu, tư thế
  trái tim, tấm lòng, cảm tình
どらえます   giành được
~にとって   đối với ~


Luyện từ mới
Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
電話

Hiragana : でんわ

Nghĩa của từ : máy điện thoại, điện thoại

Bài viết mới
10 thói quen kỳ lạ ít ai biết đến của… lê hoàn
868
Những điều kỳ lạ mà người nước ngoài thấy ở… Kokomi
1361
Thú vui ngắm lá vàng tại Nhật Bản Kokomi
882
Độc đáo hai ngôi làng cổ Nhật Bản lê hoàn
895
Tháp Tokyo- biểu tượng của thành phố Tokyo Nhật Bản lê hoàn
846
Top 5 phim thần tượng Nhật Bản hút fan nhất… Kokomi
1131
Thần đạo trong tín ngưỡng người Nhật Le Van Hoan
847
30 món quà lưu niệm phổ biến tại Nhật Bản Kokomi
1268
Kịch Kabuki của Nhật Bản lê hoàn
901
‘Đột nhập’ thiên đường sex sôi động nhất Nhật Bản Le Van Hoan
1115

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )