Bài 48

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 :
  • 1 : なたの 国では 両親は 子どもに どんな 手伝いを させますか。
  • 2 : あなたは 子どもに どんな ことを 習わせたいですか。
  • 3 : 会社や 学校で 気分が 悪く なって、早く 帰りたい とき、何と 言いますか。
  • 4 :
  • 5 :

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( O )
2 . ( X )
3 . ( O )
4 . ( O )
5 . ( O )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
邪魔[な]

Hiragana : じゃま[な]

Nghĩa của từ : cản trở, chiếm diện tích

Bài viết ngẫu nhiên
Những bức ảnh về nước Nhật xưa
Những bức ảnh về nước Nhật xưa
12 cách giáo dục “siêu hay” của người Nhật (Phần 1)
12 cách giáo dục “siêu hay” của người Nhật (Phần 1)
Toilet Kiếng trong suốt ở Nhật Bản
Toilet Kiếng trong suốt ở Nhật Bản
10 cửa hàng quà tặng nổi tiếng nhất Kyoto Nhật Bản
10 cửa hàng quà tặng nổi tiếng nhất Kyoto Nhật Bản
Top 10 bộ phim anime hay nhất
Top 10 bộ phim anime hay nhất
Sakura và Hanami
Sakura và Hanami
Lễ phép và chừng mực là quan trọng ở Nhật Bản
Lễ phép và chừng mực là quan trọng ở Nhật Bản
Cánh đồng tiên cảnh Biei
Cánh đồng tiên cảnh Biei
Nghệ thuật cắm hoa cổ truyền Nhật Bản Ikebana
Nghệ thuật cắm hoa cổ truyền Nhật Bản Ikebana
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 4 - Khi khách mới vào có thể nói
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 4 - Khi khách mới vào có thể nói

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )