Bài 43

Ngữ pháp


I.
V ます
A い そうです Trông có vẻ…
A な

Người nói suy đoán dựa trên thông tin có được bằng thị giác.
Khi sử dụng với động từ thì chỉ sự suy đoán về sự việc sẽ phát sinh trong tương lai gần hoặc là trạng thái ngay trước khi sự biến đổi hay động tác đó xảy ra. Thường sử dụng chung với các trạng từ いまにも、もうすぐ、これから


れい:
ふくろが やぶれそうですから、あたらしいのを ください。
Vì cái túi trông có vẻ sắp rách nên hãy đổi dùm cái mới.
あめが ふりそうですから、かさを もっていきましょう。
Vì trời trông có vẻ sắp mưa nên chúng ta hãy mang theo dù.
Khi sử dụng với tính từ thì mang ý nghĩa là có thể nhìn thấy tình trạng của vật hay người khác bằng cách phán đoán qua vẻ bề ngoài.
*いいです/よいですー>よさそうです
れい:
いそがしそうですね。てつだいましょうか。
Trông có vẻ bận rộn nhỉ! Để tôi giúp 1 tay nhé!
このほんは むずかしいことばが おおくて、つまらなそうです。
Sách này nhiều từ khó nên trông có vẻ nhàm chán.
かのじょは あたまが よさそうです。
Cô ta trông có vẻ thông minh.


II.
Vて きます

Đi làm ~ rồi quay lại
(Mang ý nghĩa là đi đến 1 nơi nào đó để làm 1 việc nhất định rồi quay lại chỗ cũ.)
れい:
A:どうしたんですか。
Anh làm sao thế?
B:きょうしつに とけいを わすれたので、ちょっと とって きます。
Vì tôi đã bỏ quên đồng hồ ở phòng học nên đi lấy rồi quay lại.


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
火事

Hiragana : かじ

Nghĩa của từ : hỏa hoạn

Bài viết ngẫu nhiên
Kanzashi: Trâm cài tóc Nhật Bản
Kanzashi: Trâm cài tóc Nhật Bản
Con quay Nhật Bản
Con quay Nhật Bản
Các loại ma ở Nhật Bản (p1)
Các loại ma ở Nhật Bản (p1)
Vì sao nữ sinh Nhật thích mặc váy ngắn?
Vì sao nữ sinh Nhật thích mặc váy ngắn?
Công viên Namba ở Osaka Nhật Bản
Công viên Namba ở Osaka Nhật Bản
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語)
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語)
15 đam mê của người Nhật Bản
15 đam mê của người Nhật Bản
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản
Ramen trong đời sống người Nhật
Ramen trong đời sống người Nhật
Triết lý khởi nghiệp của nghệ nhân sushi
Triết lý khởi nghiệp của nghệ nhân sushi

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )