Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


I.1
V1じしょけい + ために、~V2
Làm V2 để V1 (chủ ngữ của 2 mệnh đề giống nhau, mệnh đề đầu là mục đích cần thực hiện dựa vào động tác có ý chí, mệnh đề sau là hành vi để thực hiện mục đích đó)

れい:
ろんぶんを かくために、しりょうを あつめています。
Đang thu thập tài liệu để viết luận văn
だいがくに はいるために、いっしょうけんめい べんきょうします。
Học hành chăm chỉ để vào đại học


I.2
Nの ために、~
Làm V để/vì/cho N 

* Chỉ mục đích
れい:
けんこうの ために、たばこを やめます。
Bỏ thuốc lá vì sức khoẻ
にほんごの べんきょうの ために、いつも テレビを みています。
Lúc nào cũng xem ti vi vì việc học tiếng Nhật.
* Chỉ lợi ích
れい:
わたしの ために、かいしゃの ひとが パーティーを してくれました
Người của công ty đã tổ chức bữa tiệc vì tôi


II.
Vじしょけいの に ~
N に ~
~ để ~ / ~ cho ~ (được sử dụng với 「つかいます」「いいです」「かかります」「いります」để chỉ kinh phí, thời gian, sự đánh giá, công dụng.)

れい:
はさみは かみを きるのに つかいます。
Kéo sử dụng để cắt giấy
でんしじしょは にほんごを べんきょうするのに やくにたちます。
Kim từ điển có ích cho việc học tiếng Nhật


III.Số lượng + は/も
Trợ từ は được dùng chung với từ chỉ số lượng để chỉ số lượng ít nhất mà người nói nghĩ.
Trợ từ も được dùng chung với từ chỉ số lượng để chỉ tâm trạng bất ngờ về số lượng nhiều hơn cái mà người nói đã dự đoán.

れい:
A:とうきょうで うちを かりるのに いくら かかりますか。
Để thuê nhà ở Tokyo thì mất bao nhiêu tiền?
B:1かげつ 7まんえんは かかります。
1 tháng mất ít nhất là 70 ngàn yên.
A:7まんえんも かかるんですか。たいへんですね。
Mất tới 70 ngàn yên sao? Gay quá nhỉ!


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
毎晩

Hiragana : まいばん

Nghĩa của từ : hàng tối, mỗi tối

Bài viết mới
Những món ăn thống trị xứ sở hoa anh đào Le Van Hoan
960
Cố đô Kyoto Le Van Hoan
991
Top 10 fashion icon đình đám xứ hoa anh đào Le Van Hoan
1304
Gagaku – Nhã nhạc Nhật Bản Le Van Hoan
798
Nghệ thuật cắt giấy Kokomi
1165
Guốc gỗ Geta, nét văn hóa độc đáo của người… [email protected]
789
Kỳ lạ tình dục đồng giới của các samurai lê hoàn
938
Những chiếc xe buýt đáng yêu tại Nhật Bản Le Van Hoan
934
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語) Le Van Hoan
1068
Rượu Sake truyền thống Nhật Bản [email protected]
894



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )