Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


1a. AにN を いただきました。
Đã nhận N từ A (ở đây A có địa vị cao hơn người nói. Là kính ngữ của もらいます)
Ví dụ:
私は社長にお土産をいただきました。
Tôi đã nhận quà từ giám đốc.


1b. A に Vて いただきます。
Nghĩa cũng giống như cấu trúc A nhưng ở đây không phải là danh từ mà là động từ. Nhận từ A một hành động V.
Ví dụ;
私は先生に東京へ連れて行っていただきました。
Tôi được cô giáo dẫn đi Tokyo


2a. A は わたしに N をくださいます
A cho tôi ~ (ở đây A có địa vị cao hơn nhân vật nói, là thể lịch sự của くれます)
Ví dụ:
社長は私にお土産をくださいました。
Giám đốc đã cho tôi quà


2b. A が わたしに Vて くださいます
Cũng với ý nghĩa giống như cấu trúc A nhưng là mình nhận được hành động gì đấy từ người có địa vị cao hơn mình. Có thể ẩn わたしに
Ví dụ;
課長が会議の資料を送ってくださいました。
Trường phòng đã gửi cho tội tài liệu của cuộc họp


3a. A に N を やります
Làm N cho A, ở đây A có địa vị thấp hơn người nói.
Ví dụ;
私は息子にお菓子をやりました。
Tôi đã cho con trai ăn kẹo


3b. A に V て やります。
Làm hành động gì đấy cho A
Ví dụ:
私は犬を散歩に連れて行ってやりました
Tôi đã cho con chó đi dạo


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
今週

Hiragana : こんしゅう

Nghĩa của từ : tuần này

Bài viết mới
Vẻ đẹp trên đỉnh Unkai Terrace Nhật Bản Kokomi
812
Mì Udon – Món ăn truyền thống của Nhật Bản [email protected]
841
10 nét văn hóa doanh nghiệp tương phản giữa Nhật… lê hoàn
801
Awashima – Đền tưởng niệm búp bê Nhật Bản Kokomi
851
Những món Omurice được trang trí vô cùng đáng yêu Kokomi
1018
10 tác giả có ảnh hưởng tới lịch sử manga… lê hoàn
944
Tượng đá hài hước ở ngôi chùa Otagi Nenbutsu-Ji Kokomi
851
Người Nhật hiền hòa hay lạnh lùng? Kokomi
1142
Thiên đường hoa bốn mùa ở Nhật lê hoàn
959
Giao tiếp tiếng Nhật trong nhà hàng - Phần 1 Le Van Hoan
1040

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )