Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


I.CÁCH THÀNH LẬP ĐỘNG TỪ THỂ BỊ ĐỘNG(Vうけみ)
Nhóm 1: [i]ます ―> [a] + れます

れい: 
いきます いかれます
よみます よまれます
あいます あわれます

Nhóm 2: [e]ます + các động từ đặt biệt
れい: 
たべます たべられます
しらべます Vます+られ     しらべられます
みます みられます

Nhóm 3:
きます ―> こられます
します ―> されます
 

II.1 ひと(A)は ひと(B)に~Vうけみ
Đây là mẫu câu thể hiện hành vi mà B đã tiến hành đối với A từ hướng đã nhận hành vi đó tức là từ hướng A. A ở đây không phải chỉ có con người.

せんせいは わたしを よびました。( giáo viện đã gọi tôi )
わたしは せんせいに よばれました。( tôi đã bị giáo viên gọi )
+ Những động từ chỉ trạng thái không có うけみ
+ Những động từ đi thành cặp thể hiện ý nghĩa trái ngược nhau không sử dụng thể うけみ
あげます<――>もらいます   ×あげられます       
かします<――>かります     ×かされます
れい:
1.わたしは いぬに かまれました。
Tôi bị chó cắn.
2.どろぼうは けいかんに つれて いかれました。
Tên trộm bị cảnh sát dẫn đi.
 

II.2 ひと(A)は ひと(B)に[N]を~Vうけみ

せんせいは わたしに じゅうしょを ききました。    ( giáo viện đã hỏi tôi địa chỉ)
わたしは せんせいに じゅうしょを ききました。    (tôi bị giáo viên hỏi địa chỉ. )
れい:
1.わたしは いもうとに ともだちを しょうかいされました。
Tôi được em gái giới thiệu bạn.

2.わたしは ははに ときどき かいものを たのまれました。

Tôi thỉnh thoảng bị mẹ nhờ mua sắm.

III.ひと(A)は ひと(B)に Aのものを~Vうけみ
Ở mẫu câu này B thực hiện hành vi nào đó đối với vật sở hữu của A và hầu hết trường hợp là A cảm thấy bị làm phiền bởi hành vi đó. A ở đây k phải chỉ có con người.
いもうとが わたしの とけいを こわしました。
( em gái tôi đã làm hỏng đồng hồ của tôi)
わたしは いもうとに とけいを こわされました。
(tôi đã bị em gái tôi làm hỏng đồng hồ )
れい:
1.わたしは どろうぼに さいふを とられました。
Tôi bị tên trộm lấy ví.
2.わたしは ともだちに てがみを よまれました。
Tôi bị bạn đọc thư.
* Chú ý: Trường hợp không gây phiền phức mà là mang ơn thì không sử dụng thể うけみmà sử dụng mẫu câu 「Vてもらいます」(bài 24)
れい:
わたしは おとうとに カメラを なおして もらいました。○
わたしは おとうとに カメラを なおされました。×

IV.1
もの/ことが ~Vうけみ

Trường hợp muốn tường thuật lại chuyện gì đó đã xảy ra mà không quan tâm đến người đã tiến hành (người thực hiện hành vi ) là ai thì sẽ sử dụng câu うけみ.
れい:
1.フランスで むかしの にほんの えが はっけんされました。
bức tranh cổ của Nhật đã được phát hiện tại Pháp
2.1964ねんに とうきょうで オリンピックが ひらかれました。
Olympic đã được tổ chức tại Tokyo.vào năm 1964

IV.2も
の/ことは ~Vうけみ

Khi N được đưa lên làm chủ đề thì sẽ là N は.
れい:
1.あの ビールは 30ねんまえに たてられました。
Toà nhà kia đã được xây dưng 30 năm trước.
2.この しょうせつは いつ かかれましたか。

Tiểu thuyết này được viết khi nào vậy?

IV.3
Nは ~Vうけみて います

+ N đ ược tiến hành suốt thời gian dài chứ không chỉ ở 1 thời điểm nhất định.
+ Sử dụng cho những sự việc lớn mang tính tổng quát, khách quan.
れい:
1.えいごは いろいろな くにではなされています。
Tiếng Anh được nói ở nhiều nước.
2.おちゃは ちゅうごくから ゆにゅうされています。
Trà được nhập khẩu từ Trung Quốc.

V.
Nは ひとに よって Vうけみ

+ Sử dụng khi N là thành quả lao động, sáng tạo của ai đó.
+ Các động từ thường được sử dụng trong trường hợp này là : はっけんします、はつめいします、かきます、せっけいします…
れい:

  1. この えは ピカソに よって かかれました。
  2. でんわは ベルに よって はつめいされました。

VI.
げんりょう+から
ものは つくられます
ざいりょう+で

れい:
1.
A:この いすは なんで つくられますか。
Ghế này được làm bằng gì?
B:きで つくられます。
Được làm bằng cây.
2.
A:ビールは なにから つくられますか。
Bia được làm từ gì?
B:こめから つくられます。
Được làm từ gạo.


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày

Hiragana : こん

Nghĩa của từ : màu xanh lam

Bài viết mới
Quán cafe cho những người thích chim cú ở Nhật Kokomi
858
Từ vựng chuyên ngành ô tô Le Van Hoan
1333
Nghệ thuật cắt giấy Kokomi
1133
Điểm danh các loại gia vị nấu nướng của người… Kokomi
907
Omamori – Bùa hộ mệnh ở Nhật Bản Le Van Hoan
1058
Khám phá "thiên đường" mèo tại Nhật Bản [email protected]
889
Những điều kỳ lạ về công nghiệp tình dục ở… lê hoàn
1006
Đặc sản vùng Hokkaido lê hoàn
975
Top 5 phim thần tượng Nhật Bản hút fan nhất… Kokomi
1109
10 thói quen kỳ lạ ít ai biết đến của… lê hoàn
856



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )