Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


1.
V1(辞書形)ように、V2

V1ない  ように、V2

Để làm được V1 (hoặc không làm V1) thì làm V2 (V1 chỉ mục đích , V2 chỉ hành động có chủ ý để thực hiện mục đích V1)
Ví dụ:

早く届くように、速達で出します。
Để đến được nhanh thì gửi hỏa tốc

日本語が話せるように、毎日練習します。

Để có thể nói được tiếng Nhật thì luyện tập mỗi ngày
 
2.
V辞書形 ように なります
なります là động từ có nghĩa là biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác. Mẫu câu "~ようになります" có nghĩa là trở nên làm được cái gì đấy.

Ví dụ:

テレビの日本語がかなりわかるようになりました。
Tôi đã trở nên khá hiểu tiếng Nhật trên tivi

ワープロが速くうてるようになりました。
Tôi đã có thể đánh máy nhanh.
 
3.Vないーなくなりました。 

Trở nên không thể ~ (mẫu câu này mang nghĩa ngược với mẫu câu 2, chỉ sự biến đổi từ có thể sang không thể)

Ví dụ:

明日遊びにいけなくなりました。

Ngày mai không thể đi chơi được
小さい字が読めなくなりました。
Tôi đã không thể đọc được chữ nhỏ

4.

V辞書形ようにします。
Vないようにします
Cố gắng ~ (mang nghĩa ai đó cố gắng thay đổi thói quen hoặc hoàn cảnh)
Ví dụ:
仕事が忙しくても、十時までにうちへ帰るようにしています。

Dù công việc có bận rộn thì tôi cũng cố găng 10h về đến nhà

仕事が忙しくても、子供と遊ぶようにしています。

Dù công việc có bận rộn thì tôi cũng cố gắng chơi với bọn trẻ

Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
説明します

Hiragana : せつめいします

Nghĩa của từ : giải thích, trình bày

Bài viết mới
Lễ Phật đản ở Nhật. Kokomi
1042
Trò chơi vào mùa đông lạnh giá ở Nhật? lê hoàn
886
Khám phá "thiên đường" mèo tại Nhật Bản [email protected]
917
Pokemon- biểu tượng chính thức của Nhật Bản tại World… lê hoàn
967
DANH THIẾP VỚI NGƯỜI NHẬT Kokomi
937
Kịch Kabuki của Nhật Bản lê hoàn
901
Những “phụ kiện” của kimono Nhật Bản Kokomi
1023
Đũa trong văn hoá ẩm thực các quốc gia Le Van Hoan
932
Gagaku – Nhã nhạc Nhật Bản Le Van Hoan
798
Kendo – Tinh hoa kiếm thuật Nhật Bản Kokomi
892



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )