Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
さきます [はなが~]  咲きます [花が~] nở [hoa ~]
かわります [いろが~]  変わります [色が~] thay đổi, đổi [màu]
こまります  困ります rắc rối, khó xử, có vấn đề
つけます [まるを~]  付けます [丸を~] vẽ, đánh dấu [tròn]
ひろいます  拾います nhặt, nhặt lên
かかります[でんわが~]  かかります[電話が~] có điện thoại
らく[な]  楽[な] thoải mái, nhàn hạ, dễ dàng
ただしい  正しい đúng, chính xác
めずらしい  珍しい hiếm, hiếm có
かた  方 vị, người (cách nói kính trọng của ひと)
むこう  向こう bên kia, bên đấy, phía đằng kia
しま  島 đảo, hòn đảo
むら  村 làng
みなと  港 cảng, bến cảng
きんじょ  近所 hàng xóm, khu vực lân cận
おくじょう  屋上 mái nhà, nóc nhà
かいがい  海外 nước ngoài hải ngoại
やまのぼり  山登り leo núi
ハイキング   leo núi, đi bộ trên núi
きかい  機会 cơ hội
きょか  許可 phép, giấy phép
まる  丸 tròn, vòng tròn
そうさ  操作 thao tác
ほうほう  方法 phương pháp
せつび  設備 thiết bị
カーテン   cái rèm
ひも   sợi dây
ふた   cái nắp
 葉 cái lá
きょく  曲 bài hát, bản nhạc
たのしみ  楽しみ niềm vui, điều vui
もっと   hơn, nữa
はじめに  初めに đầu tiên, trước hết
これでおわります。 これで終わります。   Đến đây là hết./ Chúng ta dừng lại ở đây.
アフリカ   châu Phi (Africa)
それなら   nếu thế thì, vậy thì
りょこうしゃ  旅行社 công ty du lịch
必要[な]   cần thiết


Luyện từ mới
Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
郊外

Hiragana : こうがい

Nghĩa của từ : ngoại ô

Bài viết mới
Để trở thành võ sĩ Sumo Le Van Hoan
947
Chim hạc – Biểu tượng văn hóa của Nhật Bản lê hoàn
1073
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2 Le Van Hoan
844
Ý nghĩa 17 loài hoa ở Nhật Bản Kokomi
1230
Ninjutsu – môn võ bí truyền của các Ninja Le Van Hoan
907
Khi người Nhật làm du lịch… Le Van Hoan
814
Ngộ nghĩnh bầy khỉ tuyết tắm suối nước nóng Le Van Hoan
1064
Nghệ thuật chế tác và thú chơi kiếm Nhật thời… Le Van Hoan
946
Khám phá điệu nhảy Yosakoi Kokomi
936
Chiêm ngưỡng vẻ đẹp của các loài hoa tháng 5… Le Van Hoan
1203



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )