Bài 31

Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Luyện nghe


Nghe audio toàn bài

Phần 1 : 文系 (ぶんけい)

1.いっしょに 飲もう。

2.将来 自分の 会社を 作ろうと 思って います。

3.来月 車を 買う つもりです。

 

Phần 2 : 例文 (れいぶん)


1.疲れたね。 ちょっと 休まない?

…うん、そう しよう。

2.お正月は 何を しますか。

…家族と 温泉に 行こうと 思って います。

それは いいですね。

3.レポートは もう できましたか。

…いいえ、まだ 書いて いません。

金曜日までに まとめようと 思って います。

4.ハンス君は 国へ 帰っても、柔道を 続けますか。

…はい、続ける つもりです。

5.夏休みは 国へ 帰らないんですか。

…ええ。大学院の 試験を 受けますから、ことしは 帰らない つもりです。

6.あしたから ニューヨークへ 出張します。

…そうですか。 いつ 帰りますか。

来週の 金曜日に 帰る 予定です。

 


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
寂しい

Hiragana : さびしい

Nghĩa của từ : buồn, cô đơn

Bài viết ngẫu nhiên
Sempai – Kohai, Nét đẹp văn hóa Nhật Bản
Sempai – Kohai, Nét đẹp văn hóa Nhật Bản
Những biểu tượng may mắn của người Nhật
Những biểu tượng may mắn của người Nhật
Những Ninja nổi tiếng nhất trong lịch sử
Những Ninja nổi tiếng nhất trong lịch sử
Thung lũng hoa Linh Lan ở Hokkaido
Thung lũng hoa Linh Lan ở Hokkaido
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 3 - Một số câu khách thường nói
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 3 - Một số câu khách thường nói
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Hagoita – Vật may mắn của các bé Nhật Bản
Hagoita – Vật may mắn của các bé Nhật Bản
Giao tiếp tiếng Nhật trong nhà hàng - Phần 1
Giao tiếp tiếng Nhật trong nhà hàng - Phần 1
Văn hóa Uống của người Nhật
Văn hóa Uống của người Nhật
Con dấu và danh thiếp ở Nhật Bản
Con dấu và danh thiếp ở Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )