Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


1.N1 に N2 が~~てあります。 
Diễn tả chi tiết hơn một vật hiện hữu ở trạng thái như thế nào

Ví dụ:
カレンダーに今月の予定が書いてあります。
Kế hoạch dự định của tháng này được ghi trên lịch
交番に町の地図がはってあります。
Tại đồn cảnh sát có dán bản đồ của thành phố
壁に鏡をかけてあります。
Ở trên tường có treo cái gương.


2.~V(て形ー Động từ chia thể て)あります
Những động từ chia thể て đi kèm với あります thường là tha động từ, diễn tả đã. có ai thực hiện hành động đó

Ví dụ:
会議の時間はもうみんなに知らせてあります。
Giờ của buổi hội nghị đã thông báo cho mọi người rồi
玄関と廊下はもう掃除しましたか?
Ngoài cửa ra vào và hành lang đã dọn vệ sinh chưa
はい、もう掃除してあります。
Vâng, đã dọn vệ sinh rồi
パーティの時間は知らせましたか?
Đã thông báo giờ của bữa tiệc chưa
はい、知らせてあります。
Vâng, đã thông báo rồi


3.V(て形ー Động từ chia thể て)おきます
Làm trước~/ làm sẵn ~ (để tiện cho việc về sau)

Ví dụ:
友達が来る前に、部屋を掃除しておきます。
Dọn phòng sẵn trước khi bạn đến
レポートを書く前に、資料を集めておきます。
Thu thập tài liệu sẵn trước khi viết báo cáo
試験の前に、復習しておきます。
Ôn tập sẵn trước kỳ thi 


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
着きます [駅に~]

Hiragana : つきます [えきに~]

Nghĩa của từ : đến [ga]

Bài viết mới
Khi người Nhật làm du lịch… Le Van Hoan
796
Vì sao nữ sinh Nhật thích mặc váy ngắn? Kokomi
2879
Tắm nước lạnh, ôm tảng băng lớn để cầu may Kokomi
789
Amezaiku – Tò he ở Nhật lê hoàn
914
Trái cây Akebi Nhật Bản Le Van Hoan
912
Hoa tử đằng – tình yêu bất diệt Le Van Hoan
1120
Tháng 5 của người Nhật Kokomi
957
Bí quyết giảm thiểu chi phí du học Nhật Bản Kokomi
1050
Đôi nét về môn võ Judo Nhật Bản Le Van Hoan
869
Tìm hiểu về mặt nạ Nhật Bản lê hoàn
978



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )