Bài 29

Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Luyện nghe


Nghe audio toàn bài

Phần 1 : 文系 (ぶんけい)

1.窓が 閉まって います。

2.この 自動販売機は 壊れて います。

3.電車に 傘を 忘れて しまいました。

 

Phần 2 : 例文 (れいぶん)


1.会議室の かぎが 掛かって いますね。

…じゃ、渡辺さんに 言って、開けて もらいましょう。

2.この ファクス、使っても いいですか。

…それは 故障して いますから、あちらのを 使ってください。

3.シュミットさんが 持って 来た ワインは どこですか。

…みんなで 全部 飲んで しまいました。

4.昼ごはんを 食べに 行きませんか。

…すみません。 この 手紙を 書いて しまいますから、お先にどうぞ。

5.新幹線に 間に 合いましたか。

…いいえ、道が 込んで いましたから、遅れて しまいました。

6.切符を なくして しまったんですが、どう したら いいですか。

…あそこに いる 駅員に 言って ください。

 


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
勉強します

Hiragana : べんきょうします

Nghĩa của từ : học

Bài viết ngẫu nhiên
10 nét văn hóa độc đáo của Nhật Bản
10 nét văn hóa độc đáo của Nhật Bản
12 cách giáo dục “siêu hay” của người Nhật (Phần 1)
12 cách giáo dục “siêu hay” của người Nhật (Phần 1)
Con dấu và danh thiếp ở Nhật Bản
Con dấu và danh thiếp ở Nhật Bản
Lễ Phật đản ở Nhật.
Lễ Phật đản ở Nhật.
Danh thiếp với người Nhật
Danh thiếp với người Nhật
Những câu Chào hỏi trong Tiếng Nhật
Những câu Chào hỏi trong Tiếng Nhật
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản
Xích lô tay ở Nhật
Xích lô tay ở Nhật
Mì Udon – Món ăn truyền thống của Nhật Bản
Mì Udon – Món ăn truyền thống của Nhật Bản
‘Đột nhập’ thiên đường sex sôi động nhất Nhật Bản
‘Đột nhập’ thiên đường sex sôi động nhất Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )