Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Luyện nghe


Nghe audio toàn bài

Phần 1 : 文系 (ぶんけい)

1.窓が 閉まって います。

2.この 自動販売機は 壊れて います。

3.電車に 傘を 忘れて しまいました。

 

Phần 2 : 例文 (れいぶん)


1.会議室の かぎが 掛かって いますね。

…じゃ、渡辺さんに 言って、開けて もらいましょう。

2.この ファクス、使っても いいですか。

…それは 故障して いますから、あちらのを 使ってください。

3.シュミットさんが 持って 来た ワインは どこですか。

…みんなで 全部 飲んで しまいました。

4.昼ごはんを 食べに 行きませんか。

…すみません。 この 手紙を 書いて しまいますから、お先にどうぞ。

5.新幹線に 間に 合いましたか。

…いいえ、道が 込んで いましたから、遅れて しまいました。

6.切符を なくして しまったんですが、どう したら いいですか。

…あそこに いる 駅員に 言って ください。

 


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
女性

Hiragana : じょせい

Nghĩa của từ : nữ giới, nữ

Bài viết ngẫu nhiên
Muôn kiểu dịch vụ “sung sướng” ở Nhật
Muôn kiểu dịch vụ “sung sướng” ở Nhật
Giao tiếp tiếng Nhật trong nhà hàng - Phần 1
Giao tiếp tiếng Nhật trong nhà hàng - Phần 1
Các lễ hội truyền thống Nhật Bản
Các lễ hội truyền thống Nhật Bản
Nhật Bản: Lao động là tài sản quý giá nhất
Nhật Bản: Lao động là tài sản quý giá nhất
5 món ăn từ côn trùng được yêu thích nhất
5 món ăn từ côn trùng được yêu thích nhất
Nhật Bản: Kỳ dị trào lưu chụp ảnh co quắp trong bồn tắm
Nhật Bản: Kỳ dị trào lưu chụp ảnh co quắp trong bồn tắm
Đa dạng các kiểu tắm ở Nhật
Đa dạng các kiểu tắm ở Nhật
10 tác giả có ảnh hưởng tới lịch sử manga Nhật Bản
10 tác giả có ảnh hưởng tới lịch sử manga Nhật Bản
Lễ Thành Nhân ở Nhật
Lễ Thành Nhân ở Nhật
Từ vựng IT trong tiếng Nhật
Từ vựng IT trong tiếng Nhật



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )