Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


**Mệnh đề quan hệ**
1.N1 は ~ N2
Xét ví dụ sau
+ これは写真です。(これはしゃしんです) Đây là tấm hình
+ 兄は撮りました。(あにはとりました) Anh tôi đã chụp

Nối 2 câu đơn trên bằng mệnh đề quan hệ:
---> これは兄が撮った写真です。
(これはあにがとったしゃしんです)
Đây là tấm hình anh tôi đã chụp
Phân tích câu trên sẽ thấy
これ=N1
兄が撮った(あにがとった)= Mệnh đề bổ nghĩa cho N2
写真(しゃしん)= N2
これは母にもらったお金です。
Đay là tiền tôi nhận được từ mẹ
2.Cấu trúc: Mệnh đề bổ nghĩa cho N1 は N2 です
Xét ví dụ sau:
私は Hanoiで生まれました。
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
Khi chuyển thành câu sử dụng mệnh đề quan hệ sẽ thành
-->私が生まれたところは Hanoiです。
Nơi tôi sinh ra là Hà Nội
Phân tích câu trên thì
生まれた= Mệnh đề bổ nghĩa cho N1
ところ=N1
Hanoi=N2
Hà さんはめがねをかけています。 Hà đang đeo kính
-->めがねをかけている人は Hà さんです。 Người đang đeo kính là Hà
3.Mệnh đề bổ nghĩa N を V
Ví dụ:
今晩、私は父が作ったケーキを食べました。
Tối nay, tôi đã ăn cái bánh mà bố đã làm
パーティーで 着る服を見せてください。
(パーティーできるふくをみせてください)
Hãy cho tôi xem đồ sẽ mặc ở bữa tiệc
4.Mệnh đề bổ nghĩa N が Aい/Aな/欲しい(ほしい)です
Ví dụ:
父が作ったケーキがおいしいです。
Cái bánh bố làm thì ngon
母にもらったシャツが好きです。
Tôi thích cái áo sơ mi đã nhận từ mẹ
5.Mệnh đề bổ nghĩa N があります
Ví dụ:
買い物に行く時間がありません。
Tôi không có thời gian đi mua sắm
今晩友達と会う約束があります。
(こんばんともだちとあうやくそくがあります)
Tối nay có cuộc hẹn với bạn bè


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
変わります [色が~]

Hiragana : かわります [いろが~]

Nghĩa của từ : thay đổi, đổi [màu]

Bài viết mới
Geisha thời du lịch tại Nhật Bản Le Van Hoan
837
Từ vựng IT trong tiếng Nhật Kokomi
1887
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản Kokomi
1204
Thú vị đồng phục học sinh Nhật Bản lê hoàn
1354
Bánh Wagashi- Nét tinh hoa trong ẩm thực Nhật Bản Le Van Hoan
869
Những sự thật gây sốc về Ninja Kokomi
1063
Nhật Bản – mặt trời mọc từ những trang sách… Kokomi
1206
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản Kokomi
1275
Trải nghiệm những tour du lịch ma ám ở Nhật… [email protected]
912
Vòng quanh Osaka Le Van Hoan
977

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )