Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
いります [ビザが~]  要ります cần [thị thực (visa)]
しらべます  調べます tìm hiểu, điều tra, xem
なおします  直します sửa, chữa
しゅうりします  修理します sửa chữa, tu sửa
でんわします  電話します gọi điện thoại
ぼく  僕 tớ (cách xưng thân mật của nam giới, cùng nghĩa với [わたし])
きみ  君 cậu, bạn (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với「あなた」)
~くん  ~君 anh~, cậu~ (cách gọi thân mật dùng cho nam giới, cùng nghĩa với「~さん」)
うん   ừ (cách nói thân mật của 「はい」)
ううん   không (cách nói thân mật của 「いいえ」)
サラリーマン   người làm việc cho các công ty
ことば   từ, tiếng
ぶっか  物価 giá cả, mức giá, vật giá
きもの  着物 Kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
ビザ   thị thực, Visa
はじめ  始め ban đầu, đầu tiên
おわり  終わり kết thúc
こっち   phía này, chỗ này (cách nói thân mật của「こちら」)
そっち   phía đó, chỗ đó (cách nói thân mật của「そちら」)
あっち   phía kia, chỗ kia (cách nói thân mật của「あちら」)
どっち   cái nào, phía nào, đâu (cách nói thân mật của「どちら」)
このあいだ  この間 vừa rồi, hôm nọ
みんなで   mọi người cùng
~けど   ~,nhưng (cách nói thân mật của 「が」)
国へ帰るの?   Anh/chị có về nước không?
どうするの?   Anh/ chị tính sao? Anh/chị sẽ làm gì?
どうしようかな。   Tính sao đây nhỉ?/để tôi xem.
よかったら   Nếu anh/chị thích thì
いろいろ   nhiều thứ


Luyện từ mới
Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
体温計

Hiragana : たいおんけい

Nghĩa của từ : máy đo nhiệt độ cơ thể

Bài viết mới
30 món quà lưu niệm phổ biến tại Nhật Bản Kokomi
1268
Con quay Nhật Bản Le Van Hoan
919
Búp bê cầu mưa Tezu Tezu Bouzu Nhật Bản Le Van Hoan
993
10 nghệ sĩ nam phái đẹp Nhật muốn ôm nhất Le Van Hoan
1681
Bảng tên trước mỗi ngôi nhà ở Nhật Le Van Hoan
818
Nguyên tắc 5S trong cách làm việc của người Nhật lê hoàn
859
Các loại trà ở Nhật Bản Kokomi
900
Mizuhiki – vật phổ biến trên những món quà Nhật Kokomi
1029
Bánh Wagashi- Nét tinh hoa trong ẩm thực Nhật Bản Le Van Hoan
869
Nhật Bản “lặng yên” Kokomi
1118

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )