Bài 2 : Chỉ là chút quà thôi ạ !

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 : これは てちょうですか。
  • 1 : これは コンピューターですか、テープレコーダーですか。
  • 2 : これは なんですか。
  • 3 : これは なんの ざっしですか。
  • 4 : このかばんは あなたのですか。
  • 5 :

Mondai 2


Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( 2 )
2 . ( 1 )

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( X )
2 . ( O )
3 . ( O )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
料理

Hiragana : りょうり

Nghĩa của từ : món ăn, việc nấu ăn

Bài viết ngẫu nhiên
Những chiếc xe buýt đáng yêu tại Nhật Bản
Những chiếc xe buýt đáng yêu tại Nhật Bản
Góc khuất buồn thảm của lao động Nhật Bản
Góc khuất buồn thảm của lao động Nhật Bản
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 3 - Một số câu khách thường nói
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 3 - Một số câu khách thường nói
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản
10 lâu đài cổ xưa nhất Nhật Bản
Trải nghiệm những tour du lịch ma ám ở Nhật Bản
Trải nghiệm những tour du lịch ma ám ở Nhật Bản
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 2
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 2
Lễ hội khoả thân nam Somin ở Nhật Bản
Lễ hội khoả thân nam Somin ở Nhật Bản
Những bộ phim Nhật Bản không nên bỏ qua
Những bộ phim Nhật Bản không nên bỏ qua
Đũa trong văn hoá ẩm thực các quốc gia
Đũa trong văn hoá ẩm thực các quốc gia
5 món ngon không thể bỏ qua khi đến Nhật Bản
5 món ngon không thể bỏ qua khi đến Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )