Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
のぼります [やまに~]  登ります[山に~] leo [núi]
とまります [ホテルに~]  泊まります trọ [ở khách sạn]
そうじします  掃除します dọn vệ sinh
せんたくします  洗濯します giặt
れんしゅうします  練習します luyện tập, thực hành
なります   trở thành, trở nên
ねむい  眠い buồn ngủ
つよい  強い mạnh
よわい  弱い yếu
ちょうしが いい  調子が いい trong tình trạng tốt
ちょうしが わるい  調子が わるい trong tình trạng xấu
ちょうし  調子 tình trạng, trạng thái
ゴルフ   gôn (~をします:chơi gôn)
すもう  相撲 vật Sumo
パチンコ   trò chơi Pachinko (~をします: chơi trò chơi Pachinko)
おちゃ  お茶 trà đạo
 日 ngày
いちど  一度 một lần
いちども  一度も chưa lần nào
だんだん   dần dần
もうすぐ   sắp
おかげさまで   cám ơn anh/ chị (dùng để bày tỏ sự cám ơn khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)
乾杯   nâng cốc!/cạn chén
実は   thật ra là/sự tình là
ダイエット   việc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~をします:ăn kiêng)
何回も   nhiều lần
しかし   nhưng, tuy nhiên
無理[な]   không thể, quá sức
体にいい   tốt cho sức khỏe
ケーキ   bánh ga-tô, bánh ngọt


Luyện từ mới
Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
大変「な」

Hiragana : たいへん「な」

Nghĩa của từ : vất vả, khó khăn, khổ

Bài viết mới
Du học Nhật Bản khóc cho một kiếp người Le Van Hoan
2492
Từ vựng chuyên ngành ô tô Le Van Hoan
1354
Một số châm ngôn tiếng Nhật Le Van Hoan
2775
Sai lầm về du học tại Nhật Le Van Hoan
1133
12 cách giáo dục “siêu hay” của người Nhật (Phần… Kokomi
1096
Choáng với nghệ thuật trồng lúa Tanbo Nhật Bản Le Van Hoan
5346
Nghệ thuật chế tác và thú chơi kiếm Nhật thời… Le Van Hoan
946
Khi người Nhật làm du lịch… Le Van Hoan
814
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản Kokomi
1275
Văn hoá công sở của người Nhật lê hoàn
1017

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )