Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


A THỂ 
Thể 
た chia như thể て và thay て thành 
Ví dụ:
かきます-------------------->かいて-------->かいた : viết (nhóm I)
よみます-------------------->よんで-------- >よんだ : đọc (nhóm I)
たべます-------------------->たべて-------->たべた : ăn (nhóm II)
べんきょうします--------->べんきょうして-------->べんきょうした : học (nhóm III)
B NGỮ PHáP
1
.Vた ことがあります Đã từng ~ chưa ?
Cú pháp:
Noun + を + V(た) + ことがあります
Ví dụ:
私は沖縄へ行ったことがあります。
(Tôi đã từng đi Okinawa)
2.~Vたり + ~Vたり
Nào là~ nào là~ (liệt kê những việc làm một cách tượng trưng)
Cú pháp:
V1(た) + り , + V2(た) + り , + V3(た) + り +.........+ します
Ví dụ:
毎晩何をしますか。
(mỗi buổi tối bạn thường làm gì?)
毎晩、私は本を読んだり、テレビを見たりします。
(mỗi buổi tối tôi nào là đọc sách, nào là xem ti vi)
3.Danh từ + に + なります
Tính từ い (bỏ い) + く + なります
Tính từ な + に + なります
Trở nên ~ 
Ví dụ:
テレサちゃんは、背が高くなりました。
(Bé Teresa đã trở nên cao hơn rồi)
今、 HOCHIMINH市はきれいになりました。
(Bây giờ, thành phố Hồ Chí Minh đã trở nên sạch sẽ)
今年、私は17歳になりました。
(Năm nay, tôii được 17 tuổi)


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
紅葉

Hiragana : もみじ

Nghĩa của từ : lá đỏ

Bài viết mới
ĐẬU HŨ ĐẶC SẢN KYOTO Kokomi
848
Trái cây Akebi Nhật Bản Le Van Hoan
938
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần 1 lê hoàn
805
Daruma Nhật Bản- Búp bê may mắn lê hoàn
893
Những loại hình nghệ thuật truyền thống Nhật Bản lê hoàn
1006
Vì sao nữ sinh Nhật thích mặc váy ngắn? Kokomi
2916
12 cách giáo dục “siêu hay” của người Nhật (Phần… Kokomi
928
Con dấu và danh thiếp ở Nhật Bản Kokomi
894
Bảng tên trước mỗi ngôi nhà ở Nhật Le Van Hoan
818
Guốc gỗ Geta – Nét đẹp văn hóa Nhật Bản Le Van Hoan
977



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )