Bài 18

Luyện nghe


Nghe audio toàn bài

Phần 1 : 文系 (ぶんけい)

1.ミラーさんは 漢字を 読む ことが できます。

 2 .わたしの 趣味は 映画を 見る ことです。

3 .寝る まえに、日記を 書きます。

Phần 2 : 例文 (れいぶん)


1. スキーが できますか。

…はい、できます。 でも、あまり 上手じゃ ありません。

2. マリアさんは パソコンを 使う ことが できますか。

…いいえ、できません。

3. 大坂城は 何時まで 見学が できますか。

…5時までです。

4. カードで 払う ことが できますか。

…すみませんが、現金で お願いします。

5. 趣味は 何ですか。

…古い 時計を 集める ことです。

6. 日本の 子どもは 学校に 入る まえに、ひらがなを覚えなければ なりませんか。

…いいえ、覚えなくても いいです。

7. 食事の まえに、この 薬を 飲んで ください。

…はい、わかりました。

8. いつ 結婚しましたか。

…3年まえに、結婚しました。

 


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
します [音/声が~]

Hiragana : します[おと/こえが~]

Nghĩa của từ : nghe thấy, có [âm thanh/ tiếng]

Bài viết ngẫu nhiên
Nghệ thuật giao tiếp bằng mắt
Nghệ thuật giao tiếp bằng mắt
Quán cà phê “chống cô đơn” ở Nhật Bản
Quán cà phê “chống cô đơn” ở Nhật Bản
Những “cú sốc” khi đến Nhật Bản
Những “cú sốc” khi đến Nhật Bản
7 điều ngạc nhiên không bị coi là “bất lịch sự” ở Nhật
7 điều ngạc nhiên không bị coi là “bất lịch sự” ở Nhật
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần 1
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần 1
Tắm chocolate đón Lễ Tình nhân
Tắm chocolate đón Lễ Tình nhân
Lịch sử Origami Nhật Bản
Lịch sử Origami Nhật Bản
Yosakoi – Vũ điệu mùa hè sôi động
Yosakoi – Vũ điệu mùa hè sôi động
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
10 bí mật bất ngờ về samurai
10 bí mật bất ngờ về samurai

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )