Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Bài tập


1. Chọn nghĩa đúng (tiếng Việt)

1)  かえます

a. Biến hoá

b. Biến dạng

c. Đổi

d. Khai thác

2)  どうぶつ

a. Động từ

b. Viện bảo tàng

c. Động vật

d. Động từ

3)  できます

a. Phải

b. Có thể

c. Bán

d. Làm việc

4)  ピアノ      

a. Đàn gita

b. Đàn Piano

c. Đàn organ

d. Đàn bầu

5)  メートル

a. Tấn

b. Mét

c. Centimet

d. Hét ta

2. Chọn nghĩa đúng  (tiếng Nhật)

1)  Lái

a. うごびます

b. うごきます

c.  うんてんします

d. うんどうします

2)  Rửa

a. ふります

b. わらいます

c.  あらいます

d. はらいます

3)  Giám đốc

a.  ぶちょう

b. ぷちょう

c.  かちょう

d.  しゃちょう

4)  Đặt chỗtrước

a. よやくうします

b. よっやくします

c.  よやくします

d. ようやくします

5)  Vứt, bỏ đi

a. ひろいます

b. すべります

c. すれます

d.  すてます

3. Chuyển Hiragana sang Hán tự

1)  あつめます

a. 育めます

b. 数めます

c. 準めます

d.  集めます

2)  しゅみ      

a. 興末

b. 趣味

c. 興味

d. 趣末

3)  げんきん

a. 見銀

b. 現員

c.  現金

d. 現銀

4)  けんがくします

a.  見学します

b. 見字します

c. 現学します

d. 見字します

5) いのり

a. 祝り

b. 祝のり

c.  祈り

 d. 祈のり

4. Chuyển Hán tự sang Hiragana

1)  うたいます

a. 音たいます

b. 音います

c. 歌たいます

d.  歌います

2)  国際

a. こうさい

b.  こくさい

c. こうくさい

d. こっさい

3)  日記

a. せっき

b. せいき

c. にくき

d.  にっき       

4)  馬 

a. うま

b. くま

c. さる

d. さかな

5) 牧場

a. ほくじょう

b.  ぼくじょう

c. ほくじょ

d. ほうじょ

Chọn đáp án đúng

1.   

日本語を(  )ことができまよ。

a. 

b. する

2.   

わたしの趣味は(  )

a. ピアノをくことができます。

b. ピアノをくことです。

3.   

(  )まえに、シャワーをびます。

a. るの

b. 

4.   

(  )まえに、日本ました。

a. 2か

b. 2か

5.   

(  )まえに、みます。

a. 食事

b. 食事

6.    

しいですから、(  )京都くことができません。

a. なかなか

b. ぜひ

7.     

みに(  )びにてください。

a. よく

b. ぜひ

8.    

あの(  )写真ることができますか。

a. の

b. を

9.   

わたしは料理(  )できます。

a. を

b. が

10.  

現金(  )ってください。

a.  で

b. に

1. Chọn đáp án đúng

例:

1週間( 1 )2回( 2 )プール( 3 )泳ぎます。

(1)

a.  に

b.  で

(2)

a.  が

b.  X

(3)

a.  で

b.  に

1)

このとしょかんのほんは2週間( 1 )借りること( 2 )できます。

(1)

a.  に

b.   X

(2)

a.  に

b.  が

2)

春はこの公園( 1 )お花見( 2 )できます。

(1)

a.  で

b.  に

(2)

a.  に

b.  が

3)

クリスマス( 1 )まえに、カード(2)たくさん( 3 )書きました。

(1)

a.  に

b.  の

(2)

a.  が

b.  を

(3)

a.  が

b.  X

4)

わたし( 1 )趣味( 2 )花( 3 )写真( 4 )撮ることです。

(1)

a.  の

b.  は

(2)

a.  は

b.  が

(3)

a.  の

b.  と

(4)

a.  を

b.  が

5)

10年( 1 )まえに、フランス語( 2 )習いましたが、もう忘れました。

 ですから、今は話すこと( 3 )できません。

(1)

a.  の

b.  X

(2)

a.  を

b.  が

(3)

a.  が

b.  も

Bài tập 1

Chia thể cho các động từ trong bảng sau
例: 泳ぎます 泳ぐ
1 弾きます
2 話します
3 持ちます
4 遊びます
5 飲みます
6 入ります
7 歌います
8 集めます
9 捨てます
10 見ます
11 浴びます
12 します
13 運転します
14 (日本へ)来ます
15 持って 来ます

Bài tập 2

Điền trợ từ thích hợp vào ô trống. Nếu không cần thì điền dấu X.

例:100メートル ( X ) 泳ぐ こと ( が ) できます。

1)車  運転  できます。

2)漢字  50ぐらい 書く こと  できます。

3)会議  まえに、資料を コピーしなければ なりません。

4)2年  まえに、大学を 出ました。

Bài tập 3

Chọn từ trong khung, chia thể phù hợp vào từng ô trống trong câu
かきます 換えます 乗ります 弾きます 予約します

例:わたしは ピアノを (弾く) ことが できます。

1)わたしは 自転車に  ことが できません。

2)電話で 飛行機の チケットを  ことが できます。

3)趣味は 絵を ことです。

4)どこで お金を  ことが できますか。

Bài tập 4

Chia thể các từ bên dưới sao cho phù hợp

例1:友達の うちへ( 行きます →行く まえに)、電話を かけます。

例2:仕事が( 終わります →終わってから)、飲みに 行きます。

1)朝 うちで コーヒーを( 飲みます → )、会社へ 行きます。

2)料理を( 始めます → )、手を 洗います。

3)夜( 寝ます → )、日記を 書きます。

4)銀行で お金を( 出します → )、買い物に 行きました。

Bài tập 5

Đọc đoạn văn sau và chọn đúng sai cho câu bên dưới

Điền đúng (d) hoặc sai (s) vào ô trống và bấm Ok để biết kết quả.

1)  本を 借りる まえに、受付で カードを 作らなければ なりません。

2)  1週間まえに、本を 借りましたから、きょう 返さなければ なりません。

3)  古い 雑誌を 借りる ことが できます。

4)  図書館の 本を コピーしては いけません。

Bài tập 1

Bài tập 2

Bài tập 3

Bài tập 4


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày

Hiragana : きた

Nghĩa của từ : bắc

Bài viết ngẫu nhiên
Thảm hoa tráng lệ ở Nhật Bản
Thảm hoa tráng lệ ở Nhật Bản
Những câu chuyện dân gian về nước Nhật
Những câu chuyện dân gian về nước Nhật
Cư dân mạng "dậy sóng" với tâm thư của người Nhật gửi Việt Nam
Cư dân mạng "dậy sóng" với tâm thư của người Nhật gửi Việt Nam
Kyudo – Nghệ thuật bắn cung Nhật Bản
Kyudo – Nghệ thuật bắn cung Nhật Bản
Khám phá "thiên đường" mèo tại Nhật Bản
Khám phá "thiên đường" mèo tại Nhật Bản
Daruma Nhật Bản- Búp bê may mắn
Daruma Nhật Bản- Búp bê may mắn
Những ngôi nhà không sáng đèn ở Nhật Bản
Những ngôi nhà không sáng đèn ở Nhật Bản
Từ vựng chuyên ngành ô tô
Từ vựng chuyên ngành ô tô
Guốc gỗ Geta – Nét đẹp văn hóa Nhật Bản
Guốc gỗ Geta – Nét đẹp văn hóa Nhật Bản
10 thói quen kỳ lạ ít ai biết đến của người Nhật Bản
10 thói quen kỳ lạ ít ai biết đến của người Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )