Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Ngữ pháp


1.Vないでください。 Đừng ~ (mẫu câu yêu cầu ai đó không làm gì đấy)
Ví dụ:
たばこをすわないでください。
đừng hút thuốc
* Cách chia sang thể ない。
- Các động từ thuộc nhóm I: 
~います ――>~わない
~きます ――>~かない
~ぎます ――>~がない
~します ――>~さない
~ちます、――>~たない
~びます ――>~ばない
~みます ――>~まない
~ります ――>~らない


Ví dụ: すいますー>すわない (Không hút (thuốc))
いきますー>いかない ( Không đi)
- Các động từ thuộc nhóm II: tận cùng của động từ thường là ~えます、~せます、~てます、べます、~れます、... tuy nhiên cũng có những ngoại lệ là những động từ tuy tận cùng không phải vần え vẫn thuộc nhóm II. Trong khi học các bạn nên nhớ nhóm của động từ . Các động từ nhóm II khi chuyển sang thểない thì chỉ việc thayます bằng ない.


Ví dụ: たべます à たべない ( Không ăn)
いれます à いれない ( Không bỏ vào)
- Các động từ thuộc nhóm III: là những động từ tận cùng thường là します khi chuyển sang thể ないthì bỏ ます thêm ない.
Ví dụ: しんぱいします à しんばいしない ( Đừng lo lắng)
きます à こない ( Không đến)

2.Vなければならなりません。 phải 
Vない  bỏ い thay bằng なければなりません
Ví dụ:
わたしはしゅくだいをしなければなりません。
Tôi phải làm bài tập
わたしはくすりをのまなければなりません。
Tôi phải uống thuốc

3. Vなくてもいいです không làm ~ cũng được
Vない Bỏ い thay bằng くてもいいです
Ví dụ:
あさごはんをたべなくてもいいです
Không ăn sáng cũng được
あした、がっこうへ来なくてもいいです
Ngày mai không đến trường cũng được


Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
持って来ます

Hiragana : もってきます

Nghĩa của từ : mang đến

Bài viết mới
Otaku – fan cuồng manga và anime Kokomi
1096
Những bộ phim Nhật Bản không nên bỏ qua Kokomi
1523
Top 10 bộ phim anime hay nhất [email protected]
5505
Lễ hội Jidai (Jidai matsuri) Nhật Bản lê hoàn
862
Công viên Namba ở Osaka Nhật Bản Kokomi
951
5 lâu đài đẹp nhất xứ sở hoa anh đào Kokomi
1084
Những Ninja nổi tiếng nhất trong lịch sử [email protected]
926
Lễ hội “của quý” tại Nhật Bản Le Van Hoan
1153
Thiên đường hoa bốn mùa ở Nhật lê hoàn
959
Ramen trong đời sống người Nhật Kokomi
908



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )