Học tiếng nhật qua Videos Youtube

TỪ MỚI

Nghe toàn bộ từ mới của bài :

Hiragana Kanji Tiếng Việt
あそびます  遊びます chơi
およぎます  泳ぎます bơi
むかえます  迎えます đón
つかれます  疲れます mệt
だします [てがみを~]  出します [手紙を~] gửi[thư]
はいります [きっさてんに~]  入ります [喫茶店に~] vào [quán giải khát]
でます [きっさてんを~]  出ます [喫茶店を~] ra, ra khỏi [quán giải khát]
けっこんします  結婚します kết hôn, lập gia đình, cưới
かいものします  買い物します mua hàng
しょくじします  食事します ăn cơm
さんぽします [こうえんを~]  散歩します [公園を~] đi dạo [ở công viên]
たいへん「な」  大変「な」 vất vả, khó khăn, khổ
ほしい  欲しい muốn có
さびしい  寂しい buồn, cô đơn
ひろい  広い rộng
せまい  狭い chật, hẹp
しやくしょ  市役所 văn phòng hành chính quận, thành phố
プール   bể bơi
かわ  川 sông
けいざい  経済 kinh tế
びじゅつ  美術 mỹ thuật
つり  釣り việc câu cá (~をします:câu cá)
スキー   việc trượt tuyết (~をします: trượt tuyết)
かいぎ  会議 họp, cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)
とうろく  登録 việc đăng ký (~をします:đăng ký)
しゅうまつ  週末 cuối tuần
~ごろ   Khoảng ~ (dùng cho thời gian)
なにか  何か cái gì đó
どこか   đâu đó, chỗ nào đó
おなかが すきました。   (tôi) đói rồi.
おなかが いっぱいです。   (tôi) no rồi.
のどが かわきました。   (tôi) khát.
そうですね。   Đúng thế. (câu nói khi muốn tỏ thái độ tán thành với người cùng nói chuyện)
ロシア   Nga
そうしましょう。   Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế.
ていしょく   Cơm suất, cơm phần


Luyện từ mới
Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
新しい

Hiragana : あたらしい

Nghĩa của từ : mới

Bài viết mới
Những loại hình nghệ thuật truyền thống Nhật Bản lê hoàn
1006
Nghệ thuật chế tác và thú chơi kiếm Nhật thời… Le Van Hoan
946
Quán cà phê “chống cô đơn” ở Nhật Bản lê hoàn
1390
Ngắm mùa thu huyền diệu xứ sở Phù Tang Kokomi
882
Geisha thời du lịch tại Nhật Bản Le Van Hoan
837
Độc đáo với những lễ hội mùa hè rực rỡ… Kokomi
851
Ngộ nghĩnh bầy khỉ tuyết tắm suối nước nóng Le Van Hoan
1064
Thung lũng hoa Linh Lan ở Hokkaido Kokomi
1094
Lễ hội mùa xuân của các Sumo Le Van Hoan
794
Biểu tượng văn hóa dân gian Ningyo Nhật Bản lê hoàn
801



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )