Bài 1 : Xin chào

Mondai


Mondai 1

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
  • 例 : あなたは せんせい ですか。
  • 1 : あなたは サントスさんですか。
  • 2 : お なまえ は?
  • 3 : なんさい ですか。
  • 4 : アメリカじんですか。
  • 5 : エンジニアですか。

Mondai 2


Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( 2 )
2 . ( 1 )
3 . ( 3 )

Mondai 3

Nghe audio


bạn cần Đăng nhập để xem đáp án
1 . ( O )
2 . ( X )
3 . ( O )

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
会います [友達に~]

Hiragana : あいます [ともだちに~]

Nghĩa của từ : gặp [bạn]

Bài viết ngẫu nhiên
Những món ăn thống trị xứ sở hoa anh đào
Những món ăn thống trị xứ sở hoa anh đào
Thảm hoa tráng lệ ở Nhật Bản
Thảm hoa tráng lệ ở Nhật Bản
Văn hóa Uống của người Nhật
Văn hóa Uống của người Nhật
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2
Ngắm mùa thu huyền diệu xứ sở Phù Tang
Ngắm mùa thu huyền diệu xứ sở Phù Tang
Tháng 5 của người Nhật
Tháng 5 của người Nhật
La cà những khu mua sắm tuyệt nhất Tokyo
La cà những khu mua sắm tuyệt nhất Tokyo
Tắm chocolate đón Lễ Tình nhân
Tắm chocolate đón Lễ Tình nhân
Văn hóa Nhật qua việc Ăn
Văn hóa Nhật qua việc Ăn
Danh thiếp với người Nhật
Danh thiếp với người Nhật

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )