Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Bài tập


1. Chọn nghĩa đúng (tiếng Việt)

1) わたし       

a.  Tôi

b. Chúng tôi 

c. Chúng ta

d. Bạn

2) みなさん

a. Quý vị/ Các anh chị/ Các ông bà

b. Anh

c. Các nhân viên

d. Ông/ Bà

3) せんせい

a. Bác sĩ

b. Thầy/ Cô

c. Công nhân

d. Sinh viên

4) がくせい

a. Nghiên cứu sinh

b. Nha sĩ

c. Học sinh

d. Giáo viên

5) エンジニア

a. Giáo viên

b. Kỹ sư

c. Nhà nghiên cứu

d. Ca sĩ

2. Chọn nghĩa đúng  (tiếng Nhật)

1) Bệnh viện

a. びよいん

b. びょいん

c. びょういん

d. びよういん

2) Hàn Quốc

a. かんごく

b. かごく

c. かんこく

d. かこく

3) Điện thoại

a. てんわ

b. でんわ

c. でウワ

d. デーワ

4)  Ấn Độ

a. エンド

b. インド

c. インード

d. イーンド

5)  Nhân viên công ty

a. しゃうん

b. さいん

c. かいいん

d. しゃいん

3. Chuyển Hiragana sang Hán tự

1) なんさい

a 何産

b. 何羲

c. 何歳

d. 何劌

2)  いしゃ

a. 医者

b. 医孝

c. 国者

d. 国孝

3)  きょうし

a. 教室

b. 教育

c. 教屋

d. 教師

4)  かいしゃいん

a. 会社員

b. 会祉員

c. 会社買

d. 合祉買

5)  けんきゅうしゃ          

a. 破究者

b. 破究考

c. 研究者

d. 破究考

4. Chuyển Hán tự sang Hiragana

1)  日本      

a. にんほん

b. にっぼん

c. にっほん

d. にほん

2)  銀行員

a. ぎんきょいん

b. きんきょういん

c. きんこいん

d. ぎんこういん

3)  あの方

a. あのがた

b. あのかた

c. あのほ

d. あのひょう

4)  歳

a. サー

b. ざい

c. しゃい

d. さい

5)  初めまして

a. はしめまして

b. ばしめまして

c. ばじめまして

d. はじめまして

Chọn đáp án đúng

れい:

A:あなたは がくせいですか。

B:( )

a. はい、わたしです。

b.はい、がくせいです。

1.

A:あなたは ミラーさんですか。

B:( )

a.はい、ミラーさんです。

b. はい、ミラーです。

2.

A:やまださんは ぎんこういんですか。

B:( )

a. はい、ぎんこういんです。

b. いいえ、ぎんこういんです。

3.

A:ワンさんは かいしゃいんですか。

B:( )

a. いいえ、かいしゃいんです。

b. いいえ、かいしゃいんじゃ ありません。

4.

A:やまださんは なんさいですか。

B:( )

a. はい、35さいです。

b. 35さいです。

5.

A:あの ひとは だれですか。

B:( )

a. だれですか。

b. さとうさんです。

6.

A:たろうくんは ()ですか。 

B:8さいです。

a. なんさい

b. だれ

7.

A:あの かたは ()ですか。 

B:ミラーさんです。

a. おいくつ

b. どなた

8.

わたしは ()から きました。

a. ブラジル

b. ブラジルじん

9.

さとうさんは にほんじんです。やまださん ( )にほんじんです。

a. の

b. も

10.

やまださんは IMC ( )しゃいんです。

a. の

b. も

Bài tập 1

điền từ thích hợp vào ô trống.

例:

あなたは (  がくせい  )ですか。

……はい、がくせいです。

1)

あなたは ()ですか。

……はい、わたしは ミラーです。

2)

ミラーさんは ()ですか。

……はい、アメリカじんです。

3)

ワットさんも ()ですか。

……いいえ、アメリカじんじゃ ありません。 イギリスじんです。

4)

あの かたは ()ですか。

……サントスさんです。

5)

テレサちゃんは ()ですか。

……9さいです。

Bài tập 2

例:

わたし (  は  ) ミラーです。

1)

ワンさん ()いしゃです。

2)

カリナさん ()せんせいです ()。

……いいえ、せんせいじゃ ありません。

3)

ミラーさんは IMC ()しゃいんです。

4)

ミラーさんは かいしゃいんです。

サントスさん ()かいしゃいんです。

Bài tập 3

はじめまして。

わたしは (       )です。

        )からきました。

どうぞ よろしく。 

Bài tập 1

1.   なまえは aですか、bですか。
Tên của người trong bài hội thoại là a hay là b?

例)

Đáp án: b

a. まつだ  (b.) ますだ

1)

a. さの  b. さろ

2)

a. すずき  b. つづき

3)

a. こどう  b. ごとう

Bài tập 2

2.   くには aですか、bですか。
Đất nước của người được đề cập trong bài hội thoại là a hay b?

例)

Đáp án: a

ワン  (a.) ちゅうごく  b. かんこく

1)

セン  a. インド  b. インドネシア

2)

ジャン  a. ブラジル  b. フランス

A:
さとうさん。こんばんは。
Bạn Sato. Xin chào.
B:
あっ、やまださん。
A, chào bạn Yamada.
A:
さとうさん、こちらは ジャンさんです。
Bạn Sato, đây là bạn Jan.
C:
ジャンです。
Tôi là Jan.
フランスから きました。
Đến từ Pháp.
どうぞよろしく。
Rất vui được làm quen với bạn.
B:
さとうです。
Tôi là Sato.
よろしくおねがいします。
Rất vui được làm quen với bạn.
  Đáp án: b

3)

コール  a. インド  b. ドイツ

Bài tập 3

3.   おんなの ひとの しごとは aですか、bですか。
Công việc của người nữ trong bài hội thoại là hình a hay hình b?

例:

Đáp án a

1)

Đáp án >

2)

Đáp án >

3)

Đáp án >

Bài tập 4

4.   なんさいですか。
Người trong bài hội thoại mấy tuổi?

例)

ミラー  ( 28 ) さい

1)

ますだ   > さい

2)

ななこ  > さい

3)

ケリー  > さい


Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
練習します

Hiragana : れんしゅうします

Nghĩa của từ : luyện tập, thực hành

Bài viết ngẫu nhiên
Váy ngắn tấp nập trên đường phố Nhật
Váy ngắn tấp nập trên đường phố Nhật
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Phân biệt sushi và sashimi ở Nhật Bản
Phân biệt sushi và sashimi ở Nhật Bản
Nhật Bản: Hơn 6.000 thiếu nữ xin đóng sex mỗi năm
Nhật Bản: Hơn 6.000 thiếu nữ xin đóng sex mỗi năm
Chùa Todaiji – Sự kết hợp giữa giáo quyền và thế quyền ở Nhật Bản
Chùa Todaiji – Sự kết hợp giữa giáo quyền và thế quyền ở Nhật Bản
Mặt trái gây sốc về đời sống tình dục của showbiz Nhật
Mặt trái gây sốc về đời sống tình dục của showbiz Nhật
Lung linh thủy cung Nhật Bản
Lung linh thủy cung Nhật Bản
Chim hạc – Biểu tượng văn hóa của Nhật Bản
Chim hạc – Biểu tượng văn hóa của Nhật Bản
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 1
Tìm hiểu về Gia Huy Nhật Bản – Phần 1
Thú vui ngắm lá vàng tại Nhật Bản
Thú vui ngắm lá vàng tại Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )