choukai tasuku

choukai tasuku


aaa
Câu 1 : 男の 人は どの はがきを 見て 話していますか。

Nghe audio của bài :



1 .    

2 .    

3 .    



Câu 2 : ミラーさんは ニュースや アナウンスを 聞いて、会社の 人に 伝えました。正しく伝えているのは a、bの どちらですか。

Nghe audio của bài :



1 .    

2 .    

3 .    



Câu 3 : 友達に 聞いたことを まとめて ください。

Nghe audio của bài :



1 .     ( )によると、ある病院で 手術を した人が、調子が 悪いので、もう一度診て もらったら、おなかの 中から{a. 薬 b. はさみ}が 見つかったそうだ。

2 .     ( )によると、( )で 作られた橋で、{a. 日本 b. 世界}で いちばん長いのが 静岡県に ある。長さは{a. 1879 b. 897}メートルだそうだ。

3 .     ( )によると、男の 人が 東京タワーから 1万円札を100枚{a. 投げた b. 拾った}。警察が 集めたが、( )円しか集まらなかったそうだ。

4 .     ( )によると、日本で{a. 大阪 b. 東京}の人がいちばん歩くのが 速い。電話を しながら歩いても、速さは{a. 20パーセントしか変わらない b. 同じだ}そうだ。



Câu 4 : 古いアパートでは いろいろな 音が 聞こえます。聞いた人は 何の 音だと 思いましたか。ほんとうは 何でしたか。

Nghe audio của bài :



1 .    (  ) … [  ]

2 .    

3 .    

4 .    

5 .    



Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
組み立てます

Hiragana : くみたてます

Nghĩa của từ : lắp, lắp ráp, lắp đặt

Bài viết ngẫu nhiên
Những điều kỳ lạ mà người nước ngoài thấy ở Nhật Bản
Những điều kỳ lạ mà người nước ngoài thấy ở Nhật Bản
Nhà hàng robot
Nhà hàng robot 'sexy' ở Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Quy tắc chuẩn khi thưởng thức sushi Nhật Bản
Ngộ nghĩnh bầy khỉ tuyết tắm suối nước nóng
Ngộ nghĩnh bầy khỉ tuyết tắm suối nước nóng
Văn hóa đi tàu điện ở Nhật
Văn hóa đi tàu điện ở Nhật
Geisha thời du lịch tại Nhật Bản
Geisha thời du lịch tại Nhật Bản
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2
Sushi – tinh hoa ẩm thực Nhật Bản
Sushi – tinh hoa ẩm thực Nhật Bản
Nền âm nhạc truyền thống Nhật Bản
Nền âm nhạc truyền thống Nhật Bản
Bí quyết giảm thiểu chi phí du học Nhật Bản
Bí quyết giảm thiểu chi phí du học Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )