choukai tasuku

choukai tasuku


aaa
Câu 1 : 高橋さんは 会社の 人と 話しています。高橋さんに 何が ありましたか。

Nghe audio của bài :



1 .     高橋さんは{a. 遅刻 b. 残業}しました。それで、部長は 高橋さんを{a. しかりました b. しかられました}。

2 .     {a. 高橋 b. 渡辺}さんは 映画の チケットを もらいました。それで、{a. 高橋 b. 渡辺}さんを 映画に 誘いました。

3 .     部長が 高橋さんを{a. 紹介 b. 招待}しました。それで、高橋さんは 部長のうちへ{a. 行きます b. 行きません}。

4 .     部長は 高橋さんに アメリカで 新しい仕事を 始めろと{a. 言いました  b. 言われました}。それで、高橋さんは{a. 出張 b. 転勤}します。

5 .     渡辺さんは 高橋さんに 結婚を{a. 申し込みました b. 申し込まれました}が、いっしょにアメリカへ 行きたくないと{a. 言いました b. 言われました}。



Câu 2 : 海外旅行で 困ったことに ついて ラジオ番組で 話しています。何が ありましたか。ポスターの 絵の 番号を 書いて ください。

Nghe audio của bài :



1 .     山田さん(  )

2 .     小川さん( )

3 .     鈴木さん( )



Câu 3 : 説明を 聞いて、ロボット工場の 見学レポートを まとめて ください

Nghe audio của bài :



1 .    



Câu 4 : だれが 何を 作りましたか。見つけましたか。先生の 説明を 聞いて、答えてください。

Nghe audio của bài :



1 .     安藤忠雄が(  )を(  )。

2 .     鳥羽僧正が( )を( )。

3 .     武満徹が( )を( )。

4 .     屋井先蔵が( )を( )。

5 .     鈴木梅太郎が( )を( )。



Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
集まります[人が~]

Hiragana : あつまります[ひとが~]

Nghĩa của từ : Tập trung, tập hợp [người ~]

Bài viết ngẫu nhiên
Những bảo tàng có một không hai ở Nhật Bản
Những bảo tàng có một không hai ở Nhật Bản
MÚA RỐI NHẬT BẢN – NHỮNG ĐIỀU CHƯA BIẾT
MÚA RỐI NHẬT BẢN – NHỮNG ĐIỀU CHƯA BIẾT
10 bí quyết ăn uống của người Nhật
10 bí quyết ăn uống của người Nhật
Vì sao nữ sinh Nhật thích mặc váy ngắn?
Vì sao nữ sinh Nhật thích mặc váy ngắn?
Mùa hoa anh đào nở rực rỡ Nhật Bản
Mùa hoa anh đào nở rực rỡ Nhật Bản
Tokyo - 10 thành phố thịnh vượng nhất thế giới năm 2014
Tokyo - 10 thành phố thịnh vượng nhất thế giới năm 2014
Awashima – Đền tưởng niệm búp bê Nhật Bản
Awashima – Đền tưởng niệm búp bê Nhật Bản
Đảo thỏ Okunoshima
Đảo thỏ Okunoshima
Những Ninja nổi tiếng nhất trong lịch sử
Những Ninja nổi tiếng nhất trong lịch sử
Hoa tử đằng – tình yêu bất diệt
Hoa tử đằng – tình yêu bất diệt

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )