choukai tasuku

choukai tasuku


aaa
Câu 1 : ことわざの 意味を 聞きました。どういう意味ですか

Nghe audio của bài :



1 .    

2 .    

3 .    

4 .    



Câu 2 : うちを 探して います。どれを 借りますか。家賃は いくらですか。

Nghe audio của bài :



1 .     ( )を 借ります。家賃は()円です。



Câu 3 : カリナさんは ボランティアガイドに 京都を 案内して もらいました。何を しましたか。どう 思いましたか。どうしてですか。

Nghe audio của bài :



1 .     桂離宮を{a. 見た b. 見なかった}。
申し込んで{a. おいた b. おかなかった}から。

2 .     長刀鉾に{a. 乗った b. 乗らなかった}。
{a. 女の 人 b. 男の 人}だから。

3 .     着物を 着るとき、手伝って
{a. もらった b. もらわなかった}。
{a. 重い b. 難しい}から。

4 .     この ボランティアガイドは
{a. とてもよかった b. 役に 立たなかった}。
{a. 京都の ことが よくわかった b. いろいろな人に 会えた}から。



Câu 4 : ミラーさんは 何を 見ますか。どこへ 行きますか。

Nghe audio của bài :



1 .     ( 政治の 中心 )[  ]

2 .     (とうきょうのまち)[ ]

3 .     (もみじ )[ ]

4 .     (さくら )[ ]



Câu 5 : みんなの クイズです。正しい答えを 選んで ください。

Nghe audio của bài :



1 .     a. b. c

2 .     a. b. c

3 .     a. b. c

4 .     a. b. c



Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
強い

Hiragana : つよい

Nghĩa của từ : mạnh

Bài viết ngẫu nhiên
Nghệ thuật sơn mài Nhật Bản
Nghệ thuật sơn mài Nhật Bản
Đũa trong văn hoá ẩm thực các quốc gia
Đũa trong văn hoá ẩm thực các quốc gia
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 2
Những điều kiêng kỵ tại Nhật Bản
Những điều kiêng kỵ tại Nhật Bản
Ngắm hoa Lavender bằng ‘bus máy kéo’ ở Hokkaido
Ngắm hoa Lavender bằng ‘bus máy kéo’ ở Hokkaido
Những câu Chào hỏi trong Tiếng Nhật
Những câu Chào hỏi trong Tiếng Nhật
Những món ăn mùa hè ở Nhật
Những món ăn mùa hè ở Nhật
Văn hóa xếp hàng của người Nhật
Văn hóa xếp hàng của người Nhật
Tại sao giới trẻ Nhật Bản “thờ ơ” với sex?
Tại sao giới trẻ Nhật Bản “thờ ơ” với sex?
Búp bê cầu mưa Tezu Tezu Bouzu Nhật Bản
Búp bê cầu mưa Tezu Tezu Bouzu Nhật Bản

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )