Tự học kanji

Tự học kanji


1 )

Hoạ

kanji 画

Chữ : Vẽ tranh cánh đồng dưới chân núi.


Cách đọc theo âm Onyomi: が, かく

Cách đọc theo âm Kunyomi:


Những từ thường có chứa chữ :

映画(えいが); Phim

漫画(まんが): Hoạt hình

計画(けいかく): Chương trình, kế hoạch

画家(がか): Họa sĩ

絵画(かいが): Hội họa, bức tranh

画数(かくすう): Số nét

画素(がそ): Đó là

2 )

Dương

kanji 羊

Chữ : Đây là hình con cừu.


Cách đọc theo âm Onyomi: よう

Cách đọc theo âm Kunyomi: ひつじ


Những từ thường có chứa chữ :

羊(ひつじ): Con cừu

羊(こひつじ): Cừu non

羊毛(ようもう): Lông cừu, len

山羊(*やぎ): Dê

3 )

Dương

kanji 洋

Chữ : Cừu đến nhật bản bằng đường biển.


Cách đọc theo âm Onyomi: よう

Cách đọc theo âm Kunyomi:


Những từ thường có chứa chữ :

洋服(ようふく): Âu phục

西洋(せいよう): Phương tây

東洋(とうよう): Phương đông

太西洋(たいへんよう): Thái bình dương

大西洋(たいせいよう): Đại tây dương

洋式(ようしき): Kiểu tây

洋食(ようしょく): Món ăn tây

洋書(ようしょ): Sách tây

4 )

Tâm

kanji 心

Chữ : Trái tim đang cử động..


Cách đọc theo âm Onyomi: しん

Cách đọc theo âm Kunyomi:  こころ


Những từ thường có chứa chữ :

心(こころ): Trái tim, tấm lòng, tâm hồn

安心する (あんしんする): An tâm

心配する(しんぱいする): Lo lắng

中心(ちゅうしん): Trung tâm

熱心な(ねっしんな): Nhiệt tình

感心する(かんしんする): Quan tâm

心理学(しんりがく): Tâm lí học

5 )

Thủ

kanji 手

Chữ : Hình của một bàn tay.


Cách đọc theo âm Onyomi:  しゅ

Cách đọc theo âm Kunyomi: て, た


Những từ thường có chứa chữ :

手(て): Bàn tay

下手な(へたな): Kém , dốt

上手な(*じょうずな): Giỏi, khá

手紙(てがみ): Bức thư

お手洗い(おてあらい): Toa lét, nhà vệ sinh

切手(きって): Tem thư

手伝う(てつだう): Giúp đỡ

歌手(かしゅ): Ca sĩ

Bình luận :
Học Kanji mỗi ngày
組み立てます

Hiragana : くみたてます

Nghĩa của từ : lắp, lắp ráp, lắp đặt

Bài viết ngẫu nhiên
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 3 - Một số câu khách thường nói
Tiếng Nhật Giao tiếp trong nhà hàng - phần 3 - Một số câu khách thường nói
Xích lô tay ở Nhật
Xích lô tay ở Nhật
Những điều kỳ lạ về công nghiệp tình dục ở Nhật
Những điều kỳ lạ về công nghiệp tình dục ở Nhật
Uchikake Nhật Bản
Uchikake Nhật Bản
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
12 món ăn ngon và rẻ ở Nhật Bản
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語)
Tiếng nhật chuyên ngành kỹ thuật Điện tử (技術専用語)
Awashima – Đền tưởng niệm búp bê Nhật Bản
Awashima – Đền tưởng niệm búp bê Nhật Bản
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng …
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng …
Top 10 bộ phim anime hay nhất
Top 10 bộ phim anime hay nhất
10 nét văn hóa doanh nghiệp tương phản giữa Nhật Bản và Mỹ
10 nét văn hóa doanh nghiệp tương phản giữa Nhật Bản và Mỹ

Thành viên mới


Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )