Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Tự học kanji


STTHán tựÂm hánÝ nghĩa
1 BỘ CÂN  
2 THỊ chợ, thành phố
3 BỐ vải
4 HY hy vọng
5 TRƯƠNG, TRƯỚNG sổ
6 THƯỜNG thông thường
7 MẠO
8 CAN phơi khô
9 BÌNH hòa bình
10 NIÊN năm
11 BỘ YÊU  
12 ẤU nhỏ bé, non nớt
13 广 BỘ NGHIỄM  
14 ĐIẾM tiệm
15 ĐỘ lần
16 TỌA ngồi
17 KHỐ kho
18 ĐINH vườn, sân trước
19 SẢNH văn phòng
20 QUẢNG rộng
21 KHANG yên mạnh
22 BỘ DẪN  
23 KIẾN kiến trúc
24 THỨC nghi lễ
25 BỘ CUNG  
26 DẪN dẫn dắt
27 ĐỆ em trai
28 NHƯỢC yếu
29 CƯỜNG mạnh
30 BỘ SAM  
31 ẢNH bóng, hình bóng
32 HÌNH loại, kiểu mẫu
33 BỘ SÁCH  
34 DỊCH phục vụ
35 BỈ anh ta, bạn trai
36 ĐAI chờ đợi
37 LUẬT luật pháp
38 THƯỢNG trên
39 HẠ dưới
40 BẤT không, phủ
1 市長 THỊ TRƯỞNG しちょう Thị trưởng
2 都市 ĐÔ THỊ とし Thành phố, thành thị
3 市民 THỊ DÂN しみん Dân thành phố
4 毛布 MAO BỐ もうふ Cái mền, cái chăn
5 財布 TÀI BỐ さいふ Bóp tiền, ví tiền
6 配布 PHỐI BỐ はいふ Phân phát
7 通帳 THÔNG TRƯỚNG つうちょう Sổ tài khoản
8 手帳 THỦ TRƯỚNG てちょう Sổ tay
9 制帽 CHẾ MẠO せいぼう Mũ đi học
10 帽子 MẠO TỬ ぼうし Mũ, nón
11 無帽 VÔ MẠO むぼう Đầu trần, không đội nón
12 欄干 LAN CAN らんかん Lan can, bao lơn
13 若干 NHƯỢC CAN じゃっかん Ít nhiều, một vài
14 干渉 CAN THIỆP かんしょう Can thiệp
15 公平 CÔNG BÌNH こうへい Công bằng
16 平凡 BÌNH PHÀM へいぼん Bình thường, tầm thường
17 平均 BÌNH QUÂN へいきん Trung bình, bình quân
18 平等 BÌNH ĐẲNG びょうどう Bình đẳng
19 年中 NIÊN TRUNG ねんじゅう Suốt cả năm, luôn luôn
20 青年 THANH NIÊN せいねん Thanh niên
21 翌年 DỰC NIÊN よくねん Năm sau, năm tiếp theo
22 年齢 NIÊN LINH ねんれい Tuổi tác
23 幼児 ẤU NHI ようじ Trẻ con, đứa bé
24 幼稚 ẤU TRĨ ようち Non nớt
25 幼少 ẤU THIẾU ようしょう Thời thơ ấu
26 支店 CHI ĐIẾM してん Cửa hàng chi nhánh
27 開店 KHAI ĐIẾM かいてん Mở cửa hàng, khai trương
28 当店 ĐƯƠNG ĐIẾM とうてん Cửa hàng này
29 速度 TỐC ĐỘ そくど Tốc độ
30 角度 GIÁC ĐỘ かくど Góc độ
31 態度 THÁI ĐỘ たいど Thái độ
32 講座 GIẢNG TỌA こうざ Khóa học
33 座標 TỌA BIỂU ざひょう Tọa độ
34 座席 TỌA TỊCH ざせき Chỗ ngồi
35 倉庫 THƯƠNG KHỐ そうこ Kho hàng, nhà kho
36 入庫 NHẬP KHỐ にゅうこ Nhập kho
37 在庫 TẠI KHỐ ざいこ Tồn kho, lưu kho
38 封建 PHONG KIẾN ほうけん Phong kiến
39 建築 KIẾN TRÚC けんちく Kiến trúc
40 建設 KIẾN THIẾT けんせつ Xây dựng, kiến thiết
41 再建 TÁI KIẾN さいけん Xây dựng lại
42 正式 CHÍNH THỨC せいしき Chính thức
43 株式 CHUTHỨC かぶしき Cổ phiếu
44 形式 HÌNH THỨC けいしき Hình thức, kiểu
45 索引 SÁCH DẪN さくいん Mục lục
46 強引 CƯỜNG DẪN ごういん Cưỡng bức, ép buộc
47 引用 DẪN DỤNG いんよう Trích dẫn
48 弱点 NHƯỢC ĐIỂM じゃくてん Nhược điểm, điểm yếu
49 胃弱 VỊ NHƯỢC いじゃく Bụng yếu, khó tiêu
50 強制 CƯỠNG CHẾ きょうせい Cưỡng chế, ép buộc
51 最強 TỐI CƯỜNG さいきょう Mạnh nhất
52 強化 CƯỜNG HÓA きょうか Tăng cường, đẩy mạnh
53 撮影 TOÁT ẢNH さつえい Chụp ảnh
54 投影 ĐẦU ẢNH とうえい Dự tính, dự định
55 影響 ẢNH HƯỞNG えいきょう Ảnh hưởng
56 台形 ĐÀI HÌNH だいけい Hình thang
57 図形 ĐỒ HÌNH すけい Đồ họa, hình vẽ
58 役割 DỊCH CÁT やくわり Vai trò, phận sự
59 子役 TỬ DỊCH こやく Diễn viên nhí
60 役目 DỊCH MỤC やくめ Trách nhiệm, nhiệm vụ
61 待遇 ĐÃI NGỘ たいぐう Đãi ngộ
62 招待 CHIÊU ĐÃI しょうたい Mời, đãi
63 期待 KÌ ĐÃI きたい Kì vọng, hi vọng
64 優待 ƯU ĐÃI ゆうたい Ưu đãi
65 法律 PHÁP LUẬT ほうりつ Pháp luật
66 規律 QUY LUẬT きりつ Quy luật
67 定律 ĐỊNH LUẬT ていりつ Luật định
68 上品 THƯỢNG PHẨM じょうひん Tao nhã, lịch thiệp
69 上映 THƯỢNG ẢNH じょうえい Chiếu phim
70 海上 HẢI THƯỢNG かいじょう Trên biển
71 陸上 LỤC THƯỢNG りくじょう Trên đất liền
72 落下 LẠC HẠ らっか Rơi xuống, té ngã
73 地下 ĐỊA HẠ ちか Dưới đất
74 下線 HẠ TUYẾN かせん Gạch dưới
75 不順 BẤT THUẬN ふじゅん Không theo quy luật
76 不運 BẤT VẬN ふうん Không may mắn
77 不足 BẤT TÚC ふそく Không đủ
Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
台風

Hiragana : たいふう

Nghĩa của từ : bão

Bài viết mới
Thảm hoa tráng lệ ở Nhật Bản lê hoàn
896
Nhật Bản: Hơn 6.000 thiếu nữ xin đóng sex mỗi… Le Van Hoan
1108
Mùa hoa anh đào nở rực rỡ Nhật Bản Le Van Hoan
947
12 cách giáo dục “siêu hay” của người Nhật (Phần… Kokomi
910
Sensu: chiếc quạt giấy nhỏ xinh Nhật Bản Kokomi
944
Kyudo – Nghệ thuật bắn cung Nhật Bản Le Van Hoan
767
Các ngành học đang “hot” tại Nhật Le Van Hoan
1234
Những điều kỳ lạ mà người nước ngoài thấy ở… Kokomi
1341
Hagoita – Vật may mắn của các bé Nhật Bản lê hoàn
918
Những sự thật gây sốc về Ninja Kokomi
1047



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )