Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Tự học kanji


STTHán tựÂm hánÝ nghĩa
1 HẤP hút ( thuốc )
2 XÚY thổi
3 CÁO báo cáo
4 CHU chu vi, xung quanh
5 VỊ mùi vị, ý nghĩa
6 kêu, gọi
7 MỆNH sự sống
8 HOÀ hòa bình, nước Nhật
9 PHẨM hàng hóa
10 TIẾU nở hoa
11 VIÊN nhân viên
12 THƯƠNG thương mại
13 VẤN vấn đề, vấn đáp
14 HỶ vui mừng
15 KHIẾT ăn uống
16 ĐƠN đơn giản
17 NGHIÊM nghiêm khắc
18 NHÂN nguyên nhân
19 HỒI hồi sinh, hồi tưởng
20 KHỐN khó khăn
21 CỐ cố định
22 QUỐC đất nước
23 VI chu vi, vây quanh
24 VIÊN vườn, công viên
25 VIÊN Yên đơn vị tiền tệ Nhật
26 ĐỒ bản vẽ, bản đồ
27 ĐOÀN đoàn thể
28 THỔ đất
29 TẠI tồn tại
30 ĐỊA địa cầu
31 PHẢN cái dốc
32 HÌNH kiểu, mẫu
33 THÀNH thành lũy
34 nền tảng, cơ sở
35 ĐƯỜNG nhà lớn
36 BÁO báo cáo
37 TRƯỜNG nơi, chổ
38 TĂNG gia tăng
39 ÁP áp lực
40 HOẠI gãy, vỡ, phá
1 吸収 HẤP THU きゅうしゅう Hấp thụ
2 呼吸 HÔ HẤP こきゅう Hô hấp, hít thở
3 告白 CÁO BẠCH こくはく Tỏ tình, thú nhận
4 勧告 KHUYẾN CÁO かんこく Khuyến cáo
5 報告 BÁO CÁO ほうこく Báo cáo
6 広告 QUẢNG CÁO こうこく Quảng cáo
7 周囲 CHU VI しゅうい Chu vi
8 周期 CHU KÌ しゅうき Chu kỳ
9 円周 VIÊN CHU えんしゅう Đường tròn
10 味覚 VỊ GIÁC みかく Vị giác
11 地味 ĐỊA VỊ じみ Giản dị, đơn sơ
12 意味 Ý VỊ いみ Ý nghĩa
13 興味 HƯNG VỊ きょうみ Hứng thú, quan tâm
14 趣味 THÚ VỊ しゅみ Sở thích
15 寿命 THỌ MỆNH じゅみょう Tuổi thọ
16 運命 VẬN MỆNH うんめい Số mạng
17 革命 CÁCH MỆNH かくめい Cách mạng
18 和食 HÒA THỰC わしょく Đồ ăn Nhật
19 平和 BÌNH HÒA へいわ Hòa bình
20 作品 TÁC PHẨM さくひん Tác phẩm
21 品質 PHẨM CHẤT ひんしつ Chất lượng
22 商品 THƯƠNG PHẨM しょうひん Sản phẩm, hàng hóa
23 製品 CHẾ PHẨM せいひん Chế phẩm
24 全員 TOÀN VIÊN ぜんいん Tất cả mọi người
25 店員 ĐIẾM VIÊN てんいん Nhân viên bán hàng
26 駅員 DỊCH VIÊN えきいん Nhân viên nhà ga
27 商売 THƯƠNG MẠI しょうばい Thương mại, buôn bán
28 商店 THƯƠNG ĐIẾM しょうてん Cửa hàng
29 商業 THƯƠNG NGHIỆP しょうぎょう Thương nghiệp
30 問題 VẤN ĐỀ もんだい Vấn đề, câu hỏi
31 学問 HỌC VẤN がくもん Học vấn
32 疑問 NGHI VẤN ぎもん Nghi vấn, hoài nghi
33 訪問 PHỎNG VẤN ほうもん Viếng thăm
34 質問 CHẤT VẤN しつもん Chất vấn, hỏi
35 喫煙 KHIẾT YÊN きつえん Hút thuốc
36 満喫 MÃN KHIẾT まんきつ Đầy đủ, thỏa thích
37 単純 ĐƠN THUẦN たんじゅん Đơn thuần
38 単位 ĐƠN VỊ たんい Đơn vị
39 単語 ĐƠN NGỮ たんご Từ vựng
40 簡単 GIẢN ĐƠN かんたん Đơn giản
41 厳重 NGHIÊM TRỌNG げんじゅう Nghiêm trọng
42 尊厳 TÔN NGHIÊM そんげん Tôn nghiêm
43 厳守 NGHIÊM THỦ げんしゅ Tuân thủ nghiêm ngặt
44 原因 NGUYÊN NHÂN げんいん Nguyên nhân
45 要因 YẾU NHÂN よういん Nguyên nhân chủ yếu
46 因子 NHÂN TỬ いんし Nhân tố
47 前回 TIỀN HỒI ぜんかい Lần trước
48 回復 HỒI PHỤC かいふく Hồi phục, bình phục
49 回転 HỒI CHUYỂN かいてん Xoay vòng
50 困難 KHỐN NẠN こんなん Khó khăn, vất vả
51 貧困 BẦN KHỐN ひんこん Nghèo túng, nghèo nàn
52 固定 CỐ ĐỊNH こてい Cố định
53 頑固 NGOAN CỐ がんこ Cứng đầu, ngoan cố
54 固有 CỐ HỮU こゆう Cái vốn có
55 国会 QUỐC HỘI こっかい Quốc hội
56 国内 QUỐC NỘI こくない Trong nước, nội địa
57 国家 QUỐC GIA こっか Quốc gia
58 帰国 QUY QUỐC きこく Về nước
59 入国 NHẬP QUỐC にゅうこく Nhập cảnh
60 国際 QUỐC TẾ こくさい Quốc tế
61 範囲 PHẠM VI はんい Phạm vi
62 包囲 BAO VI ほうい Bao vây
63 周囲 CHU VI しゅうい Chu vi
64 田園 ĐIỀN VIÊN でんえん Miền quê
65 学園 HỌC VIÊN がくえん Khuôn viên trường học
66 公園 CÔNG VIÊN こうえん Công viên
67 円高 VIÊN CAO えんだか Việc đồng yên lên giá
68 円滑 VIÊN HOẠT えんかつ Trôi chảy, trơn tru
69 円形 VIÊN HÌNH えんけい Hình tròn
70 図表 ĐỒ BIỂU ずひょう Biểu đồ
71 地図 ĐỊA ĐỒ ちず Bản đồ
72 意図 Ý ĐỒ いと Ý đồ, mục đích
73 図書 ĐỒ THƯ としょ Sách
74 団体 ĐOÀN THỂ だんたい Đoàn thể, tập thể
75 集団 TẬP ĐOÀN しゅうだん Tập thể, tập đoàn
76 布団 BỐ ĐOÀN ふとん Cái nệm, cái chăn
77 土地 THỔ ĐỊA とち Đất đai
78 領土 LÃNH THỔ りょうど Lãnh thổ
79 風土 PHONG THỔ ふどう Phong thổ
80 土台 THỔ ĐÀI どだい Nền tảng, cơ sở
81 存在 TỒN TẠI そんざい Tồn tại
82 現在 HIỆN TẠI げんざい Hiện tại
83 在庫 TẠI KHỐ ざいこ Tồn kho, lưu kho
84 地位 ĐỊA VỊ ちい Địa vị
85 地方 ĐỊA PHƯƠNG ちほう Địa phương
86 地理 ĐỊA LÝ ちり Địa lý
87 天地 THIÊN ĐỊA てんち Trời và đất
88 平地 BÌNH ĐỊA へいち Bình nguyên, đồng bằng
89 定型 ĐỊNH HÌNH ていけい Hình dạng cố định
90 模型 MÔ HÌNH もけい Khuôn, mô hình
91 基準 CƠ CHUẨN きじゅん Tiêu chuẩn, quy chuẩn
92 基礎 CƠ SỞ きそ Cơ sở, căn bản
93 食堂 THỰC ĐƯỜNG しょくどう Căn tin
94 講堂 GIẢNG ĐƯỜNG こうどう Giảng đường
95 報告 BÁO CÁO ほうこく Báo cáo
96 情報 TÌNH BÁO じょうほう Thông tin
97 警報 CẢNH BÁO けいほう Cảnh báo
98 電報 ĐIỆN BÁO でんぽう Điện báo, bức điện tín
99 出場 XUẤT TRƯỜNG しゅつじょう Tham dự, trình diễn
100 市場 THỊ TRƯỜNG しじょう Chợ, thị trường
101 現場 HIỆN TRƯỜNG げんじょう Hiện trường
102 増減 TĂNG GIẢM ぞうげん Tăng giảm
103 増大 TĂNG ĐẠI ぞうだい Mở rộng, tăng thêm
104 急増 CẤP TĂNG きゅうぞう Tăng đột ngột
105 圧倒 ÁP ĐẢO あっとう Áp đảo, vượt trội
106 圧力 ÁP LỰC あつりょく Áp lực
107 気圧 KHÍ ÁP きあつ Áp suất
108 血圧 HUYẾT ÁP けつあつ Huyết áp
109 破壊 PHÁ HOẠI はかい Phá hoại
110 崩壊 BĂNG HOẠI ほうかい Sụp đổ
Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
元気[な]

Hiragana : げんき[な]

Nghĩa của từ : khỏe

Bài viết mới
10 nét văn hóa doanh nghiệp tương phản giữa Nhật… lê hoàn
783
Những sự thật gây sốc về Ninja Kokomi
1047
Geisha thời du lịch tại Nhật Bản Le Van Hoan
820
Văn hóa xếp hàng của người Nhật Kokomi
915
Công viên Namba ở Osaka Nhật Bản Kokomi
928
Nghệ thuật cắt giấy Kokomi
1133
Lễ phép và chừng mực là quan trọng ở Nhật… lê hoàn
840
Nhật Bản: Kỳ dị trào lưu chụp ảnh co quắp… Le Van Hoan
1293
Bí quyết sống lâu của người Nhật lê hoàn
835
Sự tích về chú mèo dụ khách ở Nhật Bản Le Van Hoan
1014



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )