Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Tự học kanji


STTHán tựÂm hánÝ nghĩa
1 GIÁNG xuống
2 VIỆN bệnh viện
3 TẾ quốc tế
4 CHƯỚNG ngăn trở
5 LÂN bên cạnh
6 BỘ CHUY  
7 TẠP tạp chí
8 LY chia rời
9 NAN khó khăn
10 mưa
11 TUYẾT tuyết
12 VÂN mây
13 ĐIỆN điện
14 CHẤN chấn động
15 THANH màu xanh
16 TĨNH yên tĩnh
17 PHI không
18 DIỆN bềmặt
19 ÂM âm thanh
20 BỘ HIỆT  
21 DỰ gởi
22 ĐẦU cái đầu
23 ĐỀ vấn đề
24 NGUYỆN cầu nguyện
25 LOẠI chủng loại
26 PHONG gió
27 PHI bay
28 THỰC ăn
29 ẨM uống
30 PHẠN bữa ăn
31 TỰ nuôi
32 SỨC trang sức
33 DƯỠNG nuôi dưỡng
34 QUÁN tòa nhà
35 ngựa
36 TRÚ dừng lại
37 NGHIỆM thực nghiệm
38 KINH kinh ngạc
39 DỊCH nhà ga
40 THỂ thân thể
1 降雪 GIÁNG TUYẾT こうせつ Tuyết rơi
2 降水 GIÁNG THỦY こうすい Mưa rơi
3 以降 DĨ GIÁNG いこう Kể từ khi, sau đó
4 降順 GIÁNG THUẬN こうじゅん Thứ tự giảm dần
5 退院 THOÁI VIỆN たいいん Xuất viện
6 院長 VIỆN TRƯỞNG いんちょう Viện trưởng
7 寺院 TỰ VIỆN じいん Chùa chiền
8 交際 GIAO TẾ こうさい Xã giao, giao tế
9 国際 QUỐC TẾ こくさい Quốc tế
10 実際 THỰC TẾ じっさい Thực tế
11 障害 CHƯỚNG HẠI しょうがい Chướng ngại
12 故障 CỐ CHƯỚNG こしょう Hư hỏng, sự cố
13 保障 BẢO CHƯỚNG ほしょう Bảo đảm
14 隣国 LÂN QUỐC りんごく Nước láng giềng
15 隣人 LÂN NHÂN りんじん Người hàng xóm
16 混雑 HỖN TẠP こんざつ Hỗn tạp
17 複雑 PHỨC TẠP ふくざつ Phức tạp
18 雑誌 TẠP CHÍ ざっし Tạp chí
19 雑音 TẠP ÂM ざつおん Tạp âm
20 分離 PHÂN LY ぶんり Ngăn cách, tách rời
21 距離 CỰ LY きょり Cự ly
22 離陸 LY LỤC りりく Cất cánh
23 困難 KHỐN NẠN こんなん Khó khăn, vất vả
24 海難 HẢI NẠN かいなん Đắm tàu, chìm tàu
25 非難 PHI NẠN ひなん Trách móc, đổ lỗi
26 梅雨 MAI VŨ ばいう Mùa mưa
27 微雨 VI VŨ びう Mưa phùn
28 電球 ĐIỆN CẦU でんきゅう Bóng đèn tròn
29 電卓 ĐIỆN TRÁC でんたく Máy tính
30 停電 ĐÌNH ĐIỆN ていでん Cúp điện
31 電源 ĐIỆN NGUYÊN でんげん Nguồn điện
32 震災 CHẤN TAI しんさい Tai nạn động đất
33 震動 CHẤN ĐỘNG しんどう Chấn động
34 地震 ĐỊA CHẤN じしん Động đất
35 静脈 TĨNH MẠCH じょうみゃく Tĩnh mạch
36 冷静 LÃNH TĨNH れいせい Điềm tĩnh
37 平静 BÌNH TĨNH へいせい Bình tĩnh, trấn tỉnh
38 静養 TĨNH DƯỠNG せいよう Tĩnh dưỡng, nghỉ dưỡng
39 非常 PHI THƯỜNG ひじょう Phi thường, cực kỳ, khẩn cấp
40 非礼 PHI LỄ ひれい Vô lễ, thất lễ
41 裏面 LÝ DIỆN りめん Mặt trái
42 表面 BIỂU DIỆN ひょうめん Bề mặt
43 画面 HỌA DIỆN がめん Màn hình
44 面会 DIỆN HỘI めんかい Gặp gỡ
45 面接 DIỆN TIẾP めんせつ Phỏng vấn
46 音声 ÂM THANH おんせい Âm thanh
47 発音 PHÁT ÂM はつおん Phát âm
48 長音 TRƯỜNG ÂM ちょうおん Trường âm
49 口頭 KHẨU ĐẦU こうとう Thi nói, lời nói
50 頭皮 ĐẦU BÌ とうひ Da đầu
51 先頭 TIÊN ĐẦU せんとう Dẫn đầu, tiên phong
52 表題 BIỂU ĐỀ ひょうだい Tiêu đề
53 課題 KHÓA ĐỀ かだい Chủ đề
54 出題 XUẤT ĐỀ しゅつだい Ra đề
55 願望 NGUYỆN VỌNG がんぼう Nguyện vọng
56 請願 THỈNH NGUYỆN せいがん Thỉnh cầu
57 分類 PHÂN LOẠI ぶんるい Phân loại
58 書類 THƯ LOẠI しょるい Chứng từ, giấy tờ
59 種類 CHỦNG LOẠI しゅるい Chủng loại
60 類語 LOẠI NGỮ るいご Từ đồng nghĩa
61 風景 PHONG CẢNH ふうけい Phong cảnh
62 風力 PHONG LỰC ふうりょく Sức gió
63 台風 ĐÀI PHONG たいふう Bão táp
64 月食 NGUYỆT THỰC げっしょく Nguyệt thực
65 菜食 THÁI THỰC さいしょく Ăn chay
66 食欲 THỰC DỤC しょくよく Thèm ăn
67 食卓 THỰC TRÁC しょくたく Bàn ăn
68 飼料 TỰ LIỆU しりょう Thức ăn cho gia súc
69 飼育 TỰ DỤC しいく Nuôi nấng
70 修飾 TU SỨC しゅうしょく Tô điểm, trang điểm
71 装飾 TRANG SỨC そうしょく Trang sức
72 栄養 VINH DƯỠNG えいよう Dinh dưỡng
73 養育 DƯỠNG DỤC よういく Nuôi dạy
74 経験 KINH NGHIỆM けいけん Kinh nghiệm
75 受験 THỤ NGHIỆM じゅけん Dự thi
76 実験 THỰC NGHIỆM じっけん Thực nghiệm, kinh nghiệm thực tế
Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày
女性

Hiragana : じょせい

Nghĩa của từ : nữ giới, nữ

Bài viết mới
Những món ăn thống trị xứ sở hoa anh đào Le Van Hoan
960
Rượu Sake truyền thống Nhật Bản [email protected]
894
Gion – khu phố Geisha duy nhất còn lại ở… [email protected]
836
Vẻ đẹp trên đỉnh Unkai Terrace Nhật Bản Kokomi
812
Muôn kiểu dịch vụ “sung sướng” ở Nhật lê hoàn
1364
Omamori – Bùa hộ mệnh ở Nhật Bản Le Van Hoan
1086
Nền âm nhạc truyền thống Nhật Bản Le Van Hoan
956
Văn hóa Uống của người Nhật Le Van Hoan
909
10 bí quyết ăn uống của người Nhật Le Van Hoan
1050
Rừng tre Sagano – khu rừng kỳ diệu Le Van Hoan
900



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )