Học tiếng nhật qua Videos Youtube

Tự học kanji


STTHán tựÂm hánÝ nghĩa
1 THAM tham gia
2 THỪA lên xe
3 CAN khô
4 SỰ sự việc
5 ĐINH can thứ 4
6 CHỦ người chủ
7 GIAO giao nhau
8 KINH kinh đô
9 NHÂN người
10 KIM bây giờ
11 GIỚI giới thiệu 
12 công việc
13 THA khác
14 PHÓ giao phó , gắn vào
15 ĐẠI thời đại, thay thế
16 LỆNH mệnh lệnh
17 lấy làm mốc
18 TRỌNG đứng giữa,liên hệ
19 KIỆN sự kiện
20 NHIỆM trách nhiệm
21 HƯU nghỉ ngơi
22 ĐÊ thấp
23 TRÚ sống, cư ngụ
24 cái gì
25 TÁC làm
26 使 SỬ sử dụng
27 LAI đến
28 LỆ ví dụ
29 CUNG cung cấp
30 TU rèn luyện, sửa chữa
31 ĐẢO rơi , sụp đổ
32 HẬU khí hậu
33 vay mượn
34 TRỊ giá trị
35 ĐÌNH Đình chỉ
36 KIỆN khỏe mạnh
37 TRẮC phía, cạnh
38 BỊ chuẩn bị
39 便 TIỆN tiện lợi
40 HỆ quan hệ
1 参加 THAM GIA さんか tham gia
2 参考 THAM KHẢO さんこう tham khảo
3 参戦 THAM CHIẾN さんせん tham chiến
4 乗車 THỪA XA じょうしゃ phương tiện giao thông
5 乗客 THỪA KHÁCH じょうきゃく hành khách
6 乾季 CAN QUÝ かんき mùa khô
7 乾杯 CAN BÔI かんぱい cạn ly
8 事件 SỰ KIỆN じけん sự kiện
9 事情 SỰ TÌNH じじょう tình trạng
10 事故 SỰ CỐ じこ Tai nạn
11 主人 CHỦ NHÂN しゅじん Người chồng
12 主義 CHỦ NGHĨA しゅぎ Chủ nghĩa
13 交通 GIAO THÔNG こうつう Giao thông
14 交換 GIAO HOÁN こうかん trao đổi
15 外交 NGOẠI GIAO がいこう ngoại giao
16 人生 NHÂN SINH じんせい đời người, nhân sinh
17 人材 NHÂN TÀI じんざい Nhân tài
18 人口 NHÂN KHẨU じんこう Dân số
19 人形 NHÂN HÌNH にんぎょう Búp bê
20 人気 NHÂN KHÍ にんき Được hâm mộ
21 人間 NHÂN GIAN にんげん Nhân gian, nhân loại
22 今度 KIM ĐỘ こんど Lần này
23 今月 KIM NGUYỆT こんげつ Tháng này
24 今晩 KIM VÃN こんばん Tối nay
25 紹介 THIỆU GIỚI しょうかい Giới thiệu
26 介入 GIỚI NHẬP かいにゅう Can thiệp, xen vào
27 魚介 NGƯ GIỚI ぎょかい Hải sản
28 仕事 SĨ SỰ しごと Công việc
29 仕方 SĨ PHƯƠNG しかた Cách làm, phương pháp
30 他人 THA NHÂN たにん Người khác, người ngoài
31 他国 THA QUỐC たこく Quốc gia khác
32 付加 PHÓ GIA ふか Thêm vào
33 付近 PHÓ CẬN ふきん Phụ cận
34 付録 PHÓ LỤC ふろく Phụ lục
35 代表 ĐẠI BIỂU だいひょう Đại diện
36 代金 ĐẠI KIM だいきん Tiền phí
37 古代 CỔ ĐẠI こだい Cổ đại, thời xưa
38 時代 THỜI ĐẠI じだい Thời đại, thời kì
39 現代 HIỆN ĐẠI げんだい Hiện đại, ngày nay
40 命令 MỆNH LỆNH めいれい Mệnh lệnh
41 法令 PHÁP LỆNH ほうれい Pháp lệnh
42 指令 CHỈ LỆNH しれい Chỉ thị
43 以来 DĨ LAI いらい Kể từ đó
44 以外 DĨ NGOẠI いがい Ngoại trừ
45 以前 DĨ TIỀN いぜん Trước đây
46 仲介 TRỌNG GIỚI ちゅうかい Môi giới
47 仲間 TRỌNG GIAN なかま Bạn bè
48 事件 SỰ KIỆN じけん Sự việc
49 条件 ĐIỀU KIỆN じょうけん Điều kiện
50 信任 TÍN NHIỆM しんにん Tín nhiệm, tin tưởng
51 担任 ĐẢM NHIỆM たんにん Đảm nhiệm
52 責任 TRÁCH NHIỆM せきにん Trách nhiệm
53 休校 HƯU HIỆU きゅうこう Nghỉ học
54 連休 LIÊN HƯU れんきゅう Kì nghỉ dài ngày
55 休日 HƯU NHẬT きゅうじつ Ngày nghỉ
56 低価 ĐÊ GIÁ ていか Giá thấp
57 低位 ĐÊ VỊ ていい Địa vị thấp
58 最低 TỐI ĐÊ さいてい Thấp nhất
59 移住 DI TRÚ いじゅう Di trú
60 住宅 TRÚ TRẠCH じゅうたく Nơi ở
61 住所 TRÚ SỞ じゅうしょ Địa chỉ
62 住民 TRÚ DÂN じゅうみん Người cư trú
63 何百 HÀ BÁCH なんひゃく Hàng trăm
64 何故 HÀ CỐ なぜ Tại sao
65 作品 TÁC PHẨM さくひん Tác phẩm
66 作文 TÁC VĂN さくぶん Viết văn
67 操作 THAO TÁC そうさ Thao tác, vận hành
68 動作 ĐỘNG TÁC どうさ Động tác
69 使用 SỬ DỤNG しよう Sử dụng
70 大使 ĐẠI SỨ たいし Đại sứ
71 使命 SỨ MỆNH しめい Sứ mệnh
72 天使 THIÊN SỨ てんし Thiên sứ
73 将来 TƯƠNG LAI しょうらい Tương lai, mai này
74 未来 VỊ LAI みらい Tương lai, vị lai
75 来年 LAI NIÊN らいねん Năm sau
76 由来 DO LAI ゆらい Khởi nguồn
77 比例 TỈ LỆ ひれい Tỉ lệ
78 例題 LỆ ĐỀ れいだい Bài tập mẫu
79 例外 LỆ NGOẠI れいがい Ngoại lệ
80 供給 CUNG CẤP きょうきゅう Cung cấp
81 子供 TỬ CUNG こども Trẻ con, con cái
82 提供 ĐỀ CUNG ていきょう Chào hàng
83 修正 TU CHÍNH しゅうせい Chỉnh sửa
84 修理 TU LÝ しゅうり Sửa chữa
85 研修 NGHIÊN TU けんしゅう Tu nghiệp
86 倒産 ĐẢO SẢN とうさん Phá sản
87 面倒 DIỆN ĐẢO めんどう Phiền hà
88 気候 KHÍ HẬU きこう Khí hậu
89 天候 THIÊN HẬU てんこう Thời tiết
90 借金 TÁ KIM しゃっきん Khoản nợ
91 借家 TÁ GIA しゃくや Nhà cho thuê
92 拝借 BÁI TÁ はいしゃく Mượn (khiêm tốn ngữ)
93 価値 GIÁ TRỊ かち Giá trị
94 値段 TRỊ ĐOẠN ねだん Giá cả
95 停止 ĐÌNH CHỈ ていし Dừng lại
96 停電 ĐÌNH ĐIỆN ていでん Cúp điện
97 健康 KIỆN KHANG けんこう Sức khỏe, khỏe mạnh
98 保険 BẢO HIỂM ほけん Bảo hiểm sức khỏe
99 両側 LƯỠNG TRẮC りょうがわ Hai bên
100 右側 HỮU TRẮC みぎがわ Phía bên phải
101 側面 TRẮC DIỆN そくめん Mặt bên
102 準備 CHUẨN BỊ じゅんび Chuẩn bị
103 設備 THIẾT BỊ せつび Trang thiết bị
104 予備 DỰ BỊ よび Dự bị
105 装備 TRANG BỊ そうび Trang bị
106 便利 TIỆN LỢI べんり Thuận tiện
107 方便 PHƯƠNG TIỆN ほうべん Phương tiện
108 船便 THUYỀN TIỆN ふなびん Gửi bằng đường tàu
109 郵便 BƯU TIỆN ゆうびん Thư từ, dịch vụ bưu điện
110 関係 QUAN HỆ かんけい Quan hệ
111 係員 HỆ VIÊN かかりいん Người chịu trách nhiệm
112 連係 LIÊN HỆ れんけい Liên hệ
Bình luận :
Video mỗi ngày
Xem nhiều video hơn tại kênh Youtube
Cộng đồng tiếng nhật
Học Kanji mỗi ngày

Hiragana : まち

Nghĩa của từ : thị trấn, thị xã, thành phố

Bài viết mới
Tượng đá hài hước ở ngôi chùa Otagi Nenbutsu-Ji Kokomi
851
Những thói quen kì lạ của người Nhật Bản Kokomi
1204
Furoshiki: Vuông khăn Nhật Bản Le Van Hoan
830
Cư dân mạng "dậy sóng" với tâm thư của người… Le Van Hoan
771
Những Ninja nổi tiếng nhất trong lịch sử [email protected]
926
Chuông gió Nhật Bản…Leng keng leng keng … lê hoàn
1223
Quan niệm 12 con giáp của người Nhật và Người… Le Van Hoan
940
Đũa trong văn hoá ẩm thực các quốc gia Le Van Hoan
932
Di sản thế giới tại Nhật Bản – Phần 1 lê hoàn
805
HAGOITA – Vợt may mắn của người Nhật Bản Kokomi
849



Fanpage "tiếng nhật 24h"
Tài trợ
Support : email ( [email protected] ) - Hotline ( 09 8627 8627 )